Skip to content

Tiêu chuẩn, định mức trang bị thiết bị và phương tiện làm việc của văn phòng HĐND, văn phòng UBND quận, huyện, thành phố, thị xã...

(4/2/2015)

 

 

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN LÀM VIỆC CỦA VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN, HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG; CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC QUẬN, HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ TRUNG ƯƠNG (ban hành kèm theo Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ)

TT

Danh mục trang thiết bị

Số lượng tối đa

Kinh phí tối đa (triệu đồng)

 

A

Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cán bộ, công chức, viên chức (tính cho 01 người)

 

 

I

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện và chức danh khác tương đương.

 

35

1

Bàn và ghế ngồi làm việc

1 bộ

 

2

Tủ đựng tài liệu, trưng bày

2 chiếc

 

3

Máy vi tính để bàn (bao gồm cả bàn vi tính, lưu điện) 

1 chiếc

 

4

Máy in

1 chiếc

 

5

Điện thoại cố định

1 máy

 

II

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện và chức danh khác tương đương.

 

30

1

Bàn và ghế ngồi làm việc

1 bộ

 

2

Tủ đựng tài liệu, trưng bày

2 chiếc

 

3

Máy vi tính để bàn (bao gồm cả bàn vi tính, lưu điện)

1 chiếc

 

4

Máy in

1 chiếc

 

5

Điện thoại cố định

1 máy

 

III

Chánh, Phó Văn phòng Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân huyện; Trưởng, Phó phòng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, Hội đồng nhân dân huyện và chức danh khác tương đương

 

20

1

Bàn và ghế ngồi làm việc 

1 bộ

 

2

Tủ đựng tài liệu

1 chiếc

 

3

Máy vi tính để bàn (bao gồm cả bàn vi tính, lưu điện)

1 chiếc

 

IV

Cán bộ, công chức của Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân huyện và cơ quan khác tương đương

 

4

1

Bàn và ghế ngồi làm việc

1 bộ

 

2

Tủ đựng tài liệu

1 chiếc

 

V

Nhân viên của Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân huyện và cơ quan khác tương đương

 

2

1

Bàn ghế ngồi làm việc

1 bộ

 

B

Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan (tính cho 01 phòng làm việc)

 

 

I

Phòng làm việc của Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện và tương đương

 

10

1

Bộ bàn ghế họp

1 bộ

 

2

Các trang thiết bị khác (nếu cần)

 

 

II

Phòng làm việc của Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện và tương đương

 

8

1

Bộ bàn ghế họp, tiếp khách

1 bộ

 

2

Các trang thiết bị khác (nếu cần)

 

 

III

Phòng làm việc của Chánh, Phó Văn phòng Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân huyện; Trưởng, Phó phòng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân huyện và tương đương

 

6

1

Bộ bàn ghế họp, tiếp khách

1 bộ

 

2

Điện thoại cố định

1 máy

 

3

Các trang thiết bị khác (nếu cần)

 

 

 

* Ngoài tiêu chuẩn trên, phòng làm việc của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện được trang bị thêm 01 máy in với kinh phí tối đa 7 triệu đồng.

 

 

 

* Trường hợp Trưởng hoặc Phó phòng cơ quan chuyên môn ngồi phòng riêng thì không tính trang bị bộ bàn ghế tiếp khách riêng; Thủ trưởng cơ quan xem xét để trang bị ghế tiếp khách.

 

 

IV

Phòng làm việc cán bộ, công chức, viên chức của Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân huyện và tương đương

 

45

1

Bộ bàn ghế họp, tiếp khách

1 bộ

 

2

Máy vi tính để bàn (bao gồm cả bàn vi tính, lưu điện)

2 chiếc

 

3

Máy in

1 chiếc

 

4

Điện thoại cố định

1 máy

 

5

Các trang thiết bị khác (nếu cần)

 

 

 

* Tiêu chuẩn, định mức trên tính cho 01 phòng làm việc (hoặc 01 tổ chuyên viên đối với cơ quan tổ chức theo mô hình chuyên viên) có từ 10 người trở xuống; đối với phòng (tổ chuyên viên) có từ 1 đến 3 người hoặc chỉ có Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, chức danh khác tương đương ngồi riêng thì không trang bị bộ bàn ghế họp, tiếp khách.

 

 

 

     Trường hợp phòng làm việc hoặc tổ chuyên viên có trên 10 người thì ngoài tiêu chuẩn trang thiết bị nêu trên, căn cứ nhu cầu công việc của từng phòng, từng tổ, Thủ trưởng cơ quan quyết định trang bị thêm các trang thiết bị: bàn ghế họp, tiếp khách, máy vi tính, máy in, điện thoại cố định.

 

 

 

* Ngoài tiêu chuẩn trên, một người còn được trang bị thêm 01 ghế tiếp khách. 

 

 

V

Phòng hành chính văn thư của Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân huyện và tương đương

 

35

1

Bộ bàn ghế họp

1 bộ

 

2

Tủ đựng tài liệu

2 chiếc

 

3

Giá đựng công văn đi, đến

1 bộ

 

4

Máy vi tính để bàn

1 chiếc

 

5

Máy in

1 chiếc

 

6

Điện thoại cố định

1 máy

 

7

Các trang thiết bị khác (nếu cần)

 

 

 

* Trường hợp phòng có 1 đến 3 người thì chỉ tính trang bị ghế tiếp khách, không tính trang bị bộ bàn ghế họp, tiếp khách riêng.

 

 

VI

Tiêu chuẩn trang thiết bị tính chung cho 01 cơ quan

 

70

 

(Văn phòng Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân huyện, cơ quan chuyên môn)

 

 

1

Máy Photocopy

1 chiếc

 

2

Máy fax

2 chiếc

 

 

* Căn cứ tính chất công việc của từng phòng, ban, Thủ trưởng cơ quan xem xét, quyết định trang bị máy photocopy, máy fax khác cho phù hợp.