Skip to content

Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I công khai tài sản


 

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Thực hiện Công văn số 12006/BTC-QLCS ngày 02/10/2018 của Bộ tài chính về việc thông báo việc đăng tải thông tin trên Trang thông tin điện tử về tài sản công.

Căn cứ tình hình thực tế tại đơn vị, để đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch trong quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I thông báo công khai các tài sản cho thuê theo hình thức cho thuê trực tiếp như sau:

 

TT

CHỦNG LOẠI MÁY

BIỂN SỐ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

GIÁ MÁY/CA

( VNĐ )

GIÁMÁY

/THÁNG

( VNĐ )

MÁY SAN

1

MÁY SAN KOMATSU GD505A

80LA - 0671

135CV

1.800.000

24.000.000

2

MÁY SAN KOMATSU GD505A - 3

80LA - 0701

100PS

1.800.000

24.000.000

3

MÁY SAN MITSUBISI MG330E

80LA - 0425

135CV

1.800.000

24.000.000

4

MÁY SAN MITSUBISI MG430

80LA - 0728

157PS

1.800.000

24.000.000

5

MÁY SAN MITSUBISI MG430

80LA - 0729

116KW

1.800.000

24.000.000

6

MÁY SAN CAT120H

80LA - 0422

180PS

1.800.000

24.000.000

7

MÁY SAN MG3

80LA - 0727

110PS

1.200.000

20.000.000

MÁY LU

1

MÁY LU RUNG SAKAI SW70C

80SA - 0401

7,2T

1.500.000

16.000.000

2

MÁY LU RUNG SAKAI SW70C

80SA - 0653

7,2T

1.500.000

16.000.000

3

MÁY LU RUNG SAKAI SV510D

80SA - 0654

10,5T

1.600.000

20.000.000

4

MÁY LU RUNG SAKAI SV510DV

80SA - 0670

11,4T

1.600.000

20.000.000

5

MÁY LU RUNG KOM JV100WA-1

80SA - 0398

10,2T

1.600.000

20.000.000

6

MÁY LU RUNG KOM JV100WA

80SA - 0655

10,1T

1.600.000

20.000.000

7

MÁY LU RUNG BOMAG BW211PD-3

80SA - 0397

11,9T

1.600.000

20.000.000

8

LU RUNG YZ14

80SA - 0674

14T

1.600.000

20.000.000

9

MÁY LU BÁNH SẮT SAKAI R2

80SA - 0652

9,95T

1.500.000

16.000.000

10

MÁY LU BÁNH SẮT SAKAI R2

80SA - 0399

10T

1.500.000

16.000.000

11

MÁY LU BÁNH SẮT SAKAI R2

80SA - 0400

10T

1.500.000

16.000.000

12

MÁY LU BÁNH SẮT SAKAI R2-1

80SA - 0672

10T

1.500.000

16.000.000

13

MÁY LU BÁNH LỐP SAKAI TS200

80LA - 0423

8,5T

1.600.000

18.000.000

14

MÁY LU BÁNH LỐP SAKAI TS200

80LA - 0424

8,5T

1.600.000

18.000.000

15

MÁY LU BÁNH LỐP SAKAI TS600C

80SA - 0725

20T

1.800.000

20.000.000

MÁY XÚC

1

MÁY XÚC LẬT KOMATSU WA200-3E

80LA - 0699

2M3

2.000.000

24.000.000

2

MÁY XÚC LẬT KOMATSU WA250-3

80LA - 0723

2 M3

2.000.000

24.000.000

3

MÁY XÚC LẬT KOMATSU WA200

80LA - 0672

2 M3

2.000.000

24.000.000

4

MÁY XÚC LẬT CAT 936E

80LA - 0724

2 M3

2.000.000

24.000.000

5

MÁY XÚC BÁNH XÍCH KOM PC120-6

80XA - 0180

0,4 M3

1.600.000

20.000.000

6

MÁY XÚC BÁNH XÍCH KOM PC200-6E

80XA - 0181

0,7 M3

1.800.000

24.000.000

7

MÁY XÚC BÁNH XÍCH KOBEL SK120-2B

80XA - 0376

0,4 M3

1.600.000

20.000.000

8

MÁY XÚC BÁNH XÍCH CAT 311B

80XA - 0179

0,4 M3

1.600.000

20.000.000

9

MÁY XÚC BÁNH XÍCH KOM PC200-5

80XA - 0391

0,7 M3

1.800.000

24.000.000

10

MÁY XÚC BÁNH XÍCH SK200-3

80XA - 0182

0,7 M3

1.800.000

24.000.000

11

MÁY XÚC BÁNH XÍCH SUMI SH200-3

80XA - 0373

0,7 M3

1.800.000

24.000.000

12

MÁY XÚC BÁNH LỐP KOM PW200-1

80LA - 0721

0,7 M3

1.800.000

24.000.000

13

MÁY XÚC BÁNH LỐP KOM PW210-1

80LA - 0722

0,7 M3

1.800.000

24.000.000

14

MÁY XÚC BÁNH LỐP KOM PW100-3

80LA - 0421

0,4 M3

1.600.000

20.000.000

15

MÁY XÚC BÁNH LỐP SK100

80LA - 0720

0,4 M3

1.600.000

20.000.000

16

MÁY XÚC HUYNDAI

29LA - 3243

0,25 M3

1.600.000

20.000.000

MÁY ỦI

1

MÁY ỦI D65A-11

80XA - 0388

180PS

2.800.000

26.000.000

2

MÁY ỦI D65E-8

80XA - 0392

165HP

2.800.000

26.000.000

3

MÁY ỦI D58P-1

80XA - 0195

132PS

2.200.000

24.000.000

4

MÁY ỦI D65E-12

80XA - 0389

180PS

3.000.000

28.000.000

5

MÁY ỦI D85A - 21

80XA - 0177

225CV

3.300.000

35.000.000

6

MÁY ỦI D6R-LGP

80XA - 0390

188PS

3.000.000

28.000.000

7

MÁY ỦI D6R-XP

80XA - 0178

185CV

3.000.000

28.000.000

8

MÁY ỦI CAT D6H

80XA - 0375

180PS

3.000.000

28.000.000

9

MÁY ỦI CAT D5K2

29XA - 1722

71,6KW

3.000.000

30.000.000

MÁY KHÁC

1

NÂNG HÀNG TCM-FHD30Z

80LA - 0700

3T

800.000

12.000.000

2

HA60W-3

80LA - 0702

13,6T

4.000.000

50.000.000

4

PM210

80LA - 0730

230PS

4.000.000

50.000.000

5

CẨU TADANO 25T

33A - 0417

25T

3.000.000

45.000.000

6

CẨU HINO 3T

33A - 0413

3T

1.500.000

20.000.000

7

XE 33A – 0453

 

13T

1.500.000

20.000.000

8

XE 33A – 0455

 

13T

1.500.000

20.000.000

9

XE 33A – 0416

 

7,5T

1.200.000

16.000.000

10

XE 33A – 0430

 

4T

800.000

12.000.000

11

XE 33A – 0420

  

2.000.000

25.000.000

12

XE 29R - 2054

  

800.000

12.000.000

Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I kính đề nghị Trung tâm dữ liệu quốc gia về tài sản công thuộc Cục Quản lý công sản đăng tải, thông báo công khai giá cho thuê tài sản của Nhà trường trên Trang thông tin điện tử về tài sản công theo đúng quy định.

Xin chân thành cảm ơn!

 

 

Các tin khác