Skip to content
Thông tin đấu giá

Công ty đấu giá hợp danh Bảo Minh đấu giá QSDĐ

(4/20/2021)

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

1. Tên tổ chức đấu giá: Công ty đấu giá hợp danh Bảo Minh

Địa chỉ: Kiệt 38, Tôn Thất Thuyết, phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng trị.

2. Người có tài sản: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị.

Địa chỉ: Số 250 đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị.

3. Thời gian, địa điểm tổ chức công bố giá: Vào lúc 08h00 ngày 15/05/2021. Tại Hội trường UBND thị xã Quảng Trị ( số 295 Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị).

4. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Người tham gia đấu giá trực tiếp xem tài sản kể từ ngày thông báo, niêm yết đến hết 16h00 ngày 12/05/2021 ( 57 lô đất ở tại Khu đô thị mới Võ Thị Sáu; Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu văn hóa -TDTT và cụm dân cư phía tây đường Phan Bội Châu; Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phân lô khu vực đường dân sinh tại tổ 1,2, khu phố 4, phường 1, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị ).

5. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ tham gia đấu giá.

Kể từ ngày thông báo, niêm yết ( trong giờ hành chính) đến hết 16h30 ngày 12/05/2021. Tại Công ty đấu giá Hợp danh Bảo Minh ( Kiệt 38 Tôn Thất Thuyết, phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị) hoặc Tại Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn thị xã Quảng Trị các ngày 10,11,12/05/2021 trong giờ hành chính. ( số 297 đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị).

Thời gian kết thức bán hồ sơ tham gia đấu giá đến hết 16h00 ngày 12/05/2021

6. Thời gian, địa điểm nộp phiếu trả giá ( hồ sơ tham gia đấu giá): Người tham gia đấu giá nộp phiếu trả giá vào ngày 12,13/05/2021 ( Buổi sáng bắt đầu vào lúc 08h00 đến 11h00; buổi chiều bắt đầu vào lúc 14h00 đến 16h30 tại Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn thị xã Quảng Trị. ( số 297 đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị). Thời gian kết thúc nộp phiếu trả giá đấu giá đến hết 16h30 ngày 13/05/2021.

7. Tên tài sản, giá khởi điểm, thông tin chi tiết tài sản bán đấu giá:

 

STT

Ký hiệu lô

Diện tích (m2)

Đơn giá (đ/m2)

Giá khởi điểm (đồng/lô)

Tiền ký quỹ (đ/lô)

Phí hồ sơ (đ/lô)

A

Khu đô thị mới Võ Thị Sáu

I

Khu LK11

1

1

224,17

4.500.000

1.008.765.000

120.000.000

500.000

II

Khu DO10'

2

2

170,00

5.000.000

850.000.000

90.000.000

500.000

3

3

160,00

5.000.000

800.000.000

90.000.000

500.000

III

Khu DO17

4

4

287,5

3.320.000

954.500.000

90.000.000

500.000

5

5

289,6

3.300.000

955.680.000

90.000.000

500.000

IV

Khu DO18

6

1

172,20

3.780.000

650.916.000

60.000.000

500.000

7

2

168,00

3.780.000

635.040.000

60.000.000

500.000

8

3

168,00

3.780.000

635.040.000

60.000.000

500.000

9

4

168,00

3.780.000

635.040.000

60.000.000

500.000

10

5

168,00

3.780.000

635.040.000

60.000.000

500.000

11

6

168,00

3.500.000

588.000.000

60.000.000

500.000

12

7

168,00

3.500.000

588.000.000

60.000.000

500.000

13

8

174,30

3.500.000

610.050.000

60.000.000

500.000

14

9

151,20

3.500.000

529.200.000

60.000.000

500.000

15

10

236,40

4.500.000

1.063.800.000

120.000.000

500.000

16

11

339,00

4.700.000

1.593.300.000

120.000.000

500.000

17

12

151,20

4.000.000

604.800.000

60.000.000

500.000

18

13

174,30

4.000.000

697.200.000

60.000.000

500.000

19

14

168,00

4.000.000

672.000.000

60.000.000

500.000

20

15

168,00

4.000.000

672.000.000

60.000.000

500.000

21

16

168,00

4.000.000

672.000.000

60.000.000

500.000

22

17

168,00

4.000.000

672.000.000

60.000.000

500.000

23

18

168,00

4.000.000

672.000.000

60.000.000

500.000

24

19

168,00

4.000.000

672.000.000

60.000.000

500.000

25

20

172,20

4.000.000

688.800.000

60.000.000

500.000

V

Khu DO21

26

1

149,80

3.780.000

566.244.000

60.000.000

500.000

27

2

149,80

3.780.000

566.244.000

60.000.000

500.000

28

3

149,80

3.780.000

566.244.000

60.000.000

500.000

29

4

215,60

3.780.000

814.968.000

90.000.000

500.000

30

5

280,70

3.290.000

923.503.000

90.000.000

500.000

31

6

378,30

3.500.000

1.324.050.000

120.000.000

500.000

32

7

220,50

3.500.000

771.750.000

90.000.000

500.000

33

8

220,50

3.500.000

771.750.000

90.000.000

500.000

34

9

274,30

4.500.000

1.234.350.000

120.000.000

500.000

35

10

297,10

3.500.000

1.039.850.000

120.000.000

500.000

STT

Ký hiệu lô

Diện tích (m2)

Đơn giá (đ/m2)

Giá khởi điểm (đ/lô)

Tiền ký quỹ (đ/lô)

Phí hồ sơ (đ/lô)

B

Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu văn hóa – TDTT và cụm dân cư phía tây đường Phan Bội Châu

36

1

176,50

2.011.000

354.941.500

30.000.000

200.000

37

2

188,50

2.157.000

406.594.500

30.000.000

200.000

38

3

128,70

1.460.000

187.902.000

30.000.000

100.000

39

4

130,60

1.460.000

190.676.000

30.000.000

100.000

40

5

132,70

1.460.000

193.742.000

30.000.000

100.000

41

6

134,00

1.460.000

195.640.000

30.000.000

100.000

42

7

161,30

1.460.000

235.498.000

30.000.000

200.000

43

8

173,10

1.387.000

240.089.700

30.000.000

200.000

44

10

128,40

1.606.000

206.210.400

30.000.000

200.000

45

11

129,60

1.460.000

189.216.000

30.000.000

100.000

46

12

130,00

1.460.000

189.800.000

30.000.000

100.000

47

13

130,00

1.460.000

189.800.000

30.000.000

100.000

48

14

130,00

1.460.000

189.800.000

30.000.000

100.000

49

16

147,90

1.606.000

237.527.400

30.000.000

200.000

50

18

154,00

1.460.000

224.840.000

30.000.000

200.000

51

19

276,70

1.387.000

383.782.900

30.000.000

200.000

52

21

182,80

1.525.700

278.897.960

30.000.000

200.000

53

23

176,90

1.460.000

258.274.000

30.000.000

200.000

54

24

147,00

1.606.000

236.082.000

30.000.000

200.000

55

25

209,90

1.460.000

306.454.000

30.000.000

200.000

C

Khu quy hoạch chi tiết xây phân lô khu vực đường dân sinh tại tổ 1,2, khu phố 4, Phường 1.

56

1

247,00

4.200.000

1.037.400.000

120.000.000

500.000

57

2

150,00

5.000.000

750.000.000

90.000.000

500.000

Tổng cộng

10.620,0

 

34.017.292.360

  

Tổng giá khởi điểm: 34.017.292.360đồng

Bằng chữ: Ba mươi tư tỷ, không trăm mười bảy triệu, hai trăm chín mươi hai ngàn, ba trăm sáu mươi đồng

8. Thời gian, địa điểm nộp tiền ký quỹ ( tiền đặt trước).

Khách hàng trực tiếp nộp tiền đặt trước ( tiền ký quỹ) tại ngân hàng nông nghiệp & Phát triển nông thôn thị xã Quảng Trị ( số 297 đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị) vào các ngày 10,11,12/05/2021 ( trong giờ hành chính). Tài khoản số : 3909.201.007.180. Tên tài khoản: Công ty đấu giá hợp danh Bảo Minh.

Thời gian kết thúc nộp tiền ký quỹ đến hết 16h00 ngày 12/05/2021.

Lưu ý: Người tham gia đấu giá đăng ký bao nhiêu lô đất nộp tiền ký quỹ tương ứng với số lô đăng ký .  

  9. Điều kiện, cách thức đăng ký gia đấu giá:

* Điều kiện:

Mọi tổ chức, cá nhân có đầy đủ năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự và không thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 4, Điều 38 Luật đấu giá tài sản 2016

- Người tham gia đấu giá phải cam kết thực hiện đúng quy hoạch, mục đích sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định;

- Một hộ gia đình chỉ được một cá nhân tham gia đấu giá; Một tổ chức chỉ được cử một đại diện tham gia đấu giá.  

* Cách thức đăng ký:

- Hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá của khách hàng được cho vào phong bì đã niêm phong trực tiếp bỏ vào thùng phiếu đặt tại ngân hàng nông nghiệp & Phát triển nông thôn, thị xã Quảng Trị ( số 297 đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị).     

*Hồ sơ bao gồm:

- Đơn tham gia đấu giá, phiếu trả giá ( mẫu Công ty phát hành).

- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân ( bản photo )

- Giấy nộp tiền đặt trước tại Ngân hàng.

- Phí hồ sơ người tham gia

- Giấy ủy quyền ( nếu có)

10. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá:

- Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp ( Bỏ phiếu trả giá 01 lần duy nhất/lô đất trong thời hạn nộp hồ sơ).

- Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

Mọi thông tin chi tiết liên hệ tại: Công ty đấu giá hợp danh Bảo Minh điện thoại: 0233.3577.989. DĐ: 0911 465 989.

Các tin khác