Skip to content
Thông tin đấu giá

Công ty TNHH MTV bán đấu giá tài sản Bảo Minh đấu giá QSDĐ

(12/19/2018)

 

 

THÔNG BÁO BÁN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

 

1. Tên tổ chức đấu giá: Công ty trách nghiệm hữu hạn một thành viên bán đấu giá tài sản Bảo Minh.

Địa chỉ: Kiệt 38, Tôn Thất Thuyết, khu phố 6, phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng trị.

2. Người có tài sản: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng ( số 37, đường Hùng Vương, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.

3. Thời gian,địa điểm tổ chức bán đấu giá :

-Thời gian: Ngày 17/01/2019

Buổi sáng :Vào lúc 7h30 đến 11h30.

Buổi chiều : Vào lúc 13h30 đến 17h00

- Địa điểm :Tại Hội trường UBND thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.

4.Thời gian, địa điểm xem tài sản:

Kể từ ngày thông báo, niêm yết đến 16h30 ngày 14/01/2019 ( các lô đất ở tại khu đô thị đường Lê Thị Tuyết, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị).

5.Thời gian, địa điểm bán , nộp hồ sơ tham gia đấu giá:

Kể từ ngày thông báo, niêm yết đến hết 16h30 ngày 14/01/2019 ( trong giờ hành chính) tại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bán đấu giá tài sản Bảo Minh ( Kiệt 38 Tôn Thất Thuyết, khu phố 6, phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị) ; hoặc tại Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn huyện Hải Lăng các ngày 10,11,14/ 01/2019 ( trong giờ hành chính).

6.Tên tài sản, nơi có tài sản bán đấu giá: ( Chi tiết cụ thể bao gồm)

 

TT

 

SỐ LÔ

 

D.Tích lô đất (m2)

 

GIÁ KHỞI ĐIỂM (đồng)

 

KÝ QUỸ

( đồng)

(10%/giá Khởi điểm)

 

PHÍ HỒ SƠ

( đồng/hồ sơ)

 

Vị trí thửa đất

 

I- Khu đô thị Lê Thị Tuyết – Thị trấn Hải Lăng

  

1

6

250.0

237.500.000

23.800.000

200.000

Tiếp giáp đường Lê Thị Tuyết

2

7

250.0

237.500.000

23.800.000

200.000

Tiếp giáp đường Lê Thị Tuyết

3

8

250.0

237.500.000

23.800.000

200.000

Tiếp giáp đường Lê Thị Tuyết

4

9

250.0

237.500.000

23.800.000

200.000

Tiếp giáp đường Lê Thị Tuyết

5

10

250.0

237.500.000

23.800.000

200.000

Tiếp giáp đường Lê Thị Tuyết

6

11

250.0

237.500.000

23.800.000

200.000

Tiếp giáp đường Lê Thị Tuyết

7

12

250.0

237.500.000

23.800.000

200.000

Tiếp giáp đường Lê Thị Tuyết

8

13

250.0

237.500.000

23.800.000

200.000

Tiếp giáp đường Lê Thị Tuyết

9

14

250.0

237.500.000

23.800.000

200.000

Tiếp giáp đường Lê Thị Tuyết

10

15

250.0

237.500.000

23.800.000

200.000

Tiếp giáp đường Lê Thị Tuyết

11

17

250.0

237.500.000

23.800.000

200.000

Tiếp giáp đường Lê Thị Tuyết

12

18

223.9

189.700.000

19.000.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 1 và tuyến đường 3

13

19

225.0

173.300.000

17.400.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 1

14

22

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 1

15

23

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 1

16

24

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 1

17

25

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 1

18

26

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 1

19

27

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 1

20

28

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 1

21

29

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 1

22

30

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 1

23

31

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 1

24

32

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 1

25

33

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 1

26

34

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 1

27

43

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây tuyến đường 1

28

44

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây tuyến đường 1

29

45

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây tuyến đường 1

30

46

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây tuyến đường 1

31

47

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây tuyến đường 1

32

48

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây tuyến đường 1

33

49

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây tuyến đường 1

34

50

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây tuyến đường 1

35

51

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây tuyến đường 1

36

52

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây tuyến đường 1

37

53

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây tuyến đường 1

38

57

223.9

189.700.000

19.000.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông Tuyến đường 2 và Tuyến đường 3

39

58

225.0

173.300.000

17.400.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 2

40

59

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 2

41

60

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 2

42

61

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 2

43

62

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 2

44

63

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 2

45

64

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 2

46

65

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 2

47

66

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 2

48

67

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 2

49

68

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 2

50

69

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 2

51

70

250.0

192.500.000

19.000.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 2

52

73

250.0

192.500.000

19.000.000

100.000

Tiếp giáp phía Đông tuyến đường 2

53

76

250.0

237.500.000

23.800.000

200.000

Tiếp giáp đường Tỉnh 584

54

77

250.0

237.500.000

23.800.000

200.000

Tiếp giáp đường Tỉnh 584

55

79

236.4

200.300.000

20.000.000

200.000

Tiếp giáp phía Tây Tuyến đường 2 và Tuyến đường 3

56

80

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây Tuyến đường 2

57

81

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây Tuyến đường 2

58

82

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây Tuyến đường 2

59

83

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây Tuyến đường 2

60

84

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây Tuyến đường 2

61

85

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây Tuyến đường 2

62

86

250.0

192.500.000

19.300.000

100.000

Tiếp giáp phía Tây Tuyến đường 2

CỘNG I

15.384,3

12.483.800.000

   

Bằng chữ: Mười hai tỷ,bốn trăm tám mươi ba triệu, tám trăm ngàn đồng.

7.Thời gian, địa điểm nộp tiền ký quỹ ( tiền đặt trước).

- Thời gian: Ngày 10,11,14/01/2019 ( trong giờ hành chính). Thời gian kết thúc nộp tiền ký quỹ vào lúc 16h30 ngày 14/01/2019.

- Địa điểm : Tại ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị ( số 01 đường Hùng Vương, thị trấn Hải Lăng ).Sô tài khoản: 3903 201 004 009 . Tên tài khoản: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bán đấu giá tài sản Bảo Minh.

Lưu ý: Khách hàng đăng ký bao nhiêu lô đất ( ghi rõ số lô) nộp tiền ký quỹ tương ứng với số lô đăng ký .

8. Điều kiện , cách thức đăng ký gia đấu giá:

- Điều kiện:

* Mọi tổ chức, cá nhân có đầy đủ năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự và không thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 4, Điều 38 Luật đấu giá tài sản 2016.

- Người tham gia đấu giá phải cam kết thực hiện đúng quy hoạch, mục đích sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định;

- Một hộ gia đình chỉ được một cá nhân tham gia đấu giá; Một tổ chức chỉ được cử một đại diện tham gia đấu giá.  

- Cách thức đăng ký:

- Người đăng ký tham gia đấu giá mua phí hồ sơ, nộp tiền đặt trước theo quy định.

- Xuất trình CMND ( kèm 01 bản sao photo để lưu hồ sơ)  .

- Có đơn đăng ký tham gia đấu giá (theo mẫu của Công ty).

9. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá:

- Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu kín trực tiếp tại cuộc đấu giá.

- Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên

Mọi thông tin chi tiết liên hệ tại : Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng: SĐT: 0233.3601.456 ;0233. 3671.115 ; hoặc tại Công ty ĐT: 0233.3577.989. DĐ: 0911 465 989

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các tin khác