Liên hệ Sitemap RSS

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
 Số: 01/2010/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Bình, ngày 25 tháng 01 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH
V/v Ban hành bộ đơn giá bồi thường nhà và công trình xây dựng
khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản qui phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất; Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành luật đất đai; Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng ”Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình”; Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15/4/2009 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình”;
Căn cứ Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 03/11/2009 của UBND tỉnh Thái Bình V/v ban hành quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
Xét đề nghị của Giám đốc sở Xây dựng tại tờ trình số: 73/TTr-SXD ngày11 tháng 12 năm 2009,
 
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá bồi thường nhà và công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình.  
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc sở, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 
Nơi nhận:
-       Bộ Xây dựng;
-       Cục kiểm tra văn bản QPPL - BTP;
-       TT Tỉnh uỷ; TT HĐND tỉnh;
-       CT, các PCT UBND tỉnh;
-       Như điều 3;
-       Lưu: VT, NN, TH.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH
 
(Đã ký)
 
Nguyễn Hạnh Phúc
 
 
BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 25/01/2010
của UBND tỉnh Thái Bình)
 
 PHẦN 1: THUYẾT MINH
A. Nguyên tắc và nội dung đơn giá
I. Nguyên tắc:
          Đơn giá bồi thường nhà và công trình xây dựng là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp xác định theo nguyên tắc đơn giá xây dựng cơ bản bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng, chi phí thiết kế và chi phí giám sát kỹ thuật cần thiết để hoàn thành một khối lượng hoàn chỉnh của công tác hoặc kết cấu xây lắp tạo thành công trình.
II. Nội dung đơn giá
          Đơn giá bồi thường công trình xây dựng gồm các chi phí sau:
          1. Chi phí vật liệu
          Gồm giá vật liệu chính, vật liệu phụ, cấu kiện và các vật liệu luân chuyển (ván khuôn, đà giáo...) cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác hoặc kết cấu xây lắp tính theo giá nguyên nhiên vật liệu tại thời điểm giá tháng 9/2009.
          2. Chi phí nhân công
          Gồm lương cơ bản, các khoản phụ cấp có tính chất lương và các chi phí theo chế độ đối với công nhân xây lắp mà có thể khoán trực tiếp cho người lao động để tính cho một ngày công định mức. Cụ thể như sau: Đơn giá tiền lương nhân công tính theo mức lương tối thiểu là 650.000đ/tháng.
          3. Chi phí máy thi công
          Là chi phí sử dụng các loại máy móc thiết bị bằng động cơ điện, động cơ điezen…trực tiếp tham gia vào thi công xây lắp bao gồm chi phí khấu hao cơ bản, khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, tiền lương của công nhân điều khiển và phụ máy, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy. Cụ thể như sau: Đơn giá ca máy lấy theo Công bố số 318/SXD-QLCL ngày 14/11/2007 của Sở Xây dựng Thái Bình “V/v Công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công” và hệ số điều chỉnh theo hướng dẫn tại Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15/4/2009 của Bộ Xây dựng ”Hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình”.
          4. Chi phí trực tiếp khác: 
Bằng 1,5% tổng chi phí vật liệu, nhân công và máy thi công (1,5% x (VL+NC+M)).
          5. Chi phí chung
          Tính bằng định mức tỷ lệ % so với chi phí trực tiếp qui định tại bảng 2.4 phụ lục số 2 Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng ”Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình”.
          6. Thu nhập chịu thuế tính trước  
          Tính bằng định mức tỷ lệ % so với chi phí trực tiếp và chi phí chung qui định tại bảng 2.4 phụ lục số 2 Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng ”Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình”.
          7. Thuế giá trị gia tăng
          Theo qui định hiện hành của nhà nước.
          8. Chi phí lán trại:
Bằng 1% tổng chi phí trực tiếp, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước.
          9. Chi phí thiết kế-dự toán,  giám sát kỹ thuật và quản lý dự án
          Chi phí quản lý dự án tính bằng 60%; chi phí giám sát, thiết kế tính theo định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 957/QĐ - BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng.
 
          III. Quy định hệ số khu vực
          Đơn giá bồi thường nhà và công trình xây dựng ở các khu vực sau được áp dụng hệ số điều chỉnh:
          1. Khu vực thành phố Thái Bình:
          Hệ số điều chỉnh: K = 1,02.
          2. Khu vực còn lại:
          Hệ số điều chỉnh: K = 1.
B. Quy định áp dụng đơn giá bồi thường
          I. Đơn giá bồi thường nhà cửa, công trình kiến trúc:
          Đơn giá tính cho một đơn vị m2 công trình xây dựng mới là đơn giá tổng hợp được lập trên cơ sở hồ sơ bản vẽ thiết kế mẫu theo từng loại công trình. Được xác định bằng dự toán chi phí tính toàn bộ công trình chia bình quân cho diện tích sàn theo từng loại công trình.
          Đơn giá tổng hợp tính cho một đơn vị m2 sàn hoàn chỉnh bao gồm: chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng, chi phí lán trại, chi phí thiết kế, chi phí giám sát, 60% chi phí quản lý dự án.
          Quy định cách đo m2 sàn:
          + Tầng 1: Đo từ mép ngoài tường móng trước đến mép ngoài tường móng sau và từ mép ngoài tường móng bên đến mép ngoài móng đối diện.
          + Tầng 2 trở lên: Đo từ mép ngoài tường trước đến mép ngoài tường sau, từ mép ngoài tường bên đến mép ngoài tường đối diện và cộng thêm diện tích ban công, lôgia (nếu có). 
          + Chiều cao nhà tính từ cốt nền đến hết chiều cao tường.
          Chất lượng công trình: Công trình được thiết kế theo tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng: Móng xây gạch chỉ vữa tam hợp phù hợp với từng loại công trình, khung cột bằng BTCT chịu lực M200, sàn mái bằng BTCT M200, tường trát vữa tam hợp phù hợp với từng loại công trình theo thiết kế.     
          Đơn giá các thành phần công việc khác chiết tính đến giá trị xây lắp sau thuế theo định mức dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng ban hành kèm theo Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng.
          II. Các công việc chưa tính trong đơn giá tại mục 1, phần 2:
          - Các loại gác xép.
          - Các loại thiết bị như chậu rửa, xí xổm, vòi tắm, bình nóng lạnh, điều hoà, bồn chứa nước các loại lấy theo công bố giá hàng tháng của liên sở Tài chính - Xây dựng tại thời điểm kiểm đếm.
          - Bể chứa nước sạch.
          - Láng nền, lát nền, ốp tường, ốp trần, sơn bả.
          - Các loại cửa lấy theo công bố giá hàng tháng của liên sở Tài chính - Xây dựng tại thời điểm kiểm đếm. Cửa không có trong công bố giá thì lấy giá thực tế tại thời điểm kiểm đếm.
          - Các loại lan can + tay vịn cầu thang.
          - Chống nóng các loại.
          Các thành phần công việc trên được kiểm đếm cụ thể nhân với đơn giá bồi thường của từng loại công việc hoàn thiện.
          Các thiết bị trong nhà như: điều hoà nhiệt độ, bình đun nước nóng, bồn chứa nước inox thì tính chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt.
 
          III. Đối với các công việc xây dựng không có trong tập đơn giá: căn cứ vào khối lượng kiểm đếm từng loại công việc, định mức hiện hành để lập phương án và dự toán bồi thường, hỗ trợ theo quy định hiện hành của Nhà nước.
           IV. Điều chỉnh đơn giá:
          Khi có sự thay đổi chính sách của nhà nước về giá nhân công và sự thay đổi đột biến của giá vật liệu xây dựng, Sở Xây dựng xây dựng hệ số điều chỉnh trình UBND tỉnh quyết định.
 
PHẦN 2: ĐƠN GIÁ BỒI TH­ƯỜNG
1. Đơn giá các loại nhà, công trình xây dựng phục vụ công tác
bồi th­ường GPMB trên địa bàn tỉnh Thái Bình
 
STT
Loại nhà
Đơn vị
 tính
Đơn giá
(đồng)
A
B
C
D
I
Nhà ở một tầng có chiều cao t­ường  3m
 
 
1
Nhà xây gạch xỉ, kết cấu tre, lợp mái Fibro XM
m2sàn
684,041
2
Nhà xây gạch xỉ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m2
m2sàn
1,295,801
3
Nhà xây gạch xỉ, kết cấu thép, lợp mái tôn
m2sàn
1,042,847
4
Nhà xây gạch chỉ t­ường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m2
m2sàn
1,310,829
5
Nhà xây gạch chỉ t­ường 110 bổ trụ, kết cấu tre, lợp mái Fibro XM
m2sàn
782,386
6
Nhà xây gạch chỉ t­ường 110 bổ trụ, kết cấu thép, lợp mái tôn
m2sàn
1,055,128
7
Nhà xây gạch chỉ t­ường 220, kết cấu tre, lợp mái Fibro XM
m2sàn
837,285
8
Nhà xây gạch chỉ t­ường 220, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22v/m2
m2sàn
1,408,238
9
Nhà xây gạch chỉ t­ường 220, kết cấu thép, lợp mái tôn
m2sàn
1,101,344
10
Nhà xây gạch chỉ t­ường 220 hiên tây, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22v/m2
m2sàn
1,445,605
11
Nhà xây gạch chỉ t­ường 220 hiên tây, kết cấu tre, lợp mái ngói 22v/m2
m2sàn
1,094,638
12
Nhà xây gạch chỉ t­ường 220 hiên tây, kết cấu thép, lợp mái tôn
m2sàn
1,212,605
13
Nhà xây gạch xỉ, mái bằng
m2sàn
997,001
14
Nhà xây gạch chỉ t­ường 110 bổ trụ, mái bằng
m2sàn
916,383
15
Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, t­ường 220, không gia cố nền móng, công trình phụ khép kín
m2sàn
1,722,426
16
Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, t­ường 220 nền móng gia cố cọc tre,
công trình phụ khép kín
m2sàn
1,849,407
17
Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, t­ường 220, không gia cố nền móng, không có công trình phụ
m2sàn
1,087,224
18
Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, t­ường 220, nền móng gia cố cọc tre, không có công trình phụ
m2sàn
1,222,096
II
Nhà 2 tầng, mái bằng
m2sàn
 
1
Nhà xây gạch chỉ, t­ường chịu lực 220, không gia cố nền móng,
công trình phụ khép kín
m2sàn
1,688,482
2
Nhà xây gạch chỉ, t­ường chịu lực 220, nền móng gia cố cọc tre,
công trình phụ khép kín
m2sàn
1,815,992
3
Nhà xây gạch chỉ, t­ường chịu lực 220, không gia cố nền móng, không có công trình phụ
m2sàn
1,502,861
4
Nhà xây gạch chỉ, t­ường chịu lực 220, nền móng gia cố cọc tre,
không có công trình phụ
m2sàn
1,639,747
5
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, t­ường 220, không gia cố nền móng, công trình phụ khép kín
m2sàn
1,879,522
6
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, t­ường 220, nền móng gia cố cọc tre, công trình phụ khép kín
m2sàn
2,007,033
7
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, t­ường 220, không gia cố nền móng, không có công trình phụ
m2sàn
1,308,938
8
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, t­ường 220, nền móng gia cố cọc tre, không có công trình phụ
m2sàn
1,803,790
9
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, t­ường 110, nền móng gia cố cọc tre, công trình phụ khép kín
m2sàn
1,848,414
10
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, t­ường 110, không gia cố nền móng, công trình phụ khép kín
m2sàn
1,823,048
11
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, t­ường 110, nền móng gia cố cọc tre, không có công trình phụ
m2sàn
1,652,584
12
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, t­ường 110, không gia cố nền móng, không có công trình phụ
m2sàn
1,515,690
III
Nhà 3 tầng, mái bằng công trình phụ khép kín
m2sàn
 
1
Nhà xây gạch chỉ, t­ường chịu lực 220, nền móng gia cố cọc tre
m2sàn
1,862,208
2
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, t­ường 220, nền móng gia cố cọc tre
m2sàn
1,884,234
3
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, t­ường 220, móng cọc BTCT
m2sàn
1,954,809
4
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, t­ường 110, nền móng gia cố cọc tre
m2sàn
1,798,081
5
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, t­ường 110, móng cọc BTCT
m2sàn
1,868,656
IV
Nhà 4 tầng, mái bằng công trình phụ khép kín
 
 
1
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, t­ường 220, nền móng gia cố cọc tre
đ/m2sàn
1,938,503
2
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, t­ường 220, móng cọc BTCT
đ/m2sàn
1,987,466
3
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, t­ường 110, nền móng gia cố cọc tre
đ/m2sàn
1,792,802
4
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, t­ường 110, móng cọc BTCT
đ/m2sàn
1,835,493
V
Nhà phụ có chiều cao t­ường < 3m
 
 
1
Nhà xây gạch xỉ, kết cấu tre, lợp mái Fibro XM
m2sàn
576,619
2
Nhà xây gạch xỉ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m2
m2sàn
1,177,021
3
Nhà xây gạch xỉ, kết cấu thép, lợp mái tôn
m2sàn
845,883
4
Nhà xây gạch chỉ t­ường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m2
m2sàn
940,107
5
Nhà xây gạch chỉ t­ường 110 bổ trụ, kết cấu tre, lợp mái
 Fibro XM
m2sàn
701,863
6
Nhà xây gạch chỉ t­ường 110 bổ trụ, kết cấu thép, lợp mái tôn
m2sàn
962,797
7
Nhà xây gạch chỉ t­ường 220, kết cấu tre, lợp mái Fibro XM
m2sàn
778,987
8
Nhà xây gạch chỉ t­ường 220, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m2
m2sàn
1,021,043
9
Nhà xây gạch chỉ t­ường 220, kết cấu thép, lợp mái tôn
m2sàn
1,043,065
10
Nhà xây gạch xỉ, mái bằng
m2sàn
909,744
11
Nhà xây gạch chỉ t­ường 110 bổ trụ, mái bằng
m2sàn
888,530
12
Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, t­ường 220
m2sàn
1,011,800
CÁC LOẠI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC KHÁC
 
I
Bể n­ớc:
 
 
1
Bể xây gạch chỉ khối tích ≤ 4m3
đ/m3
695,250
2
Bể xây gạch chỉ khối tích ≤ 10m3 có nắp đan bê tông
đ/m3
597,500
3
Bể xây gạch chỉ khối tích ≤ 10m3 không có nắp đan bê tông
đ/m3
366,500
4
Bể xây gạch chỉ khối tích > 10m3 có nắp đan bê tông
đ/m3
464,200
5
Bể xây gạch chỉ khối tích > 10m3 không có nắp đan bê tông
đ/m3
310,133
II
Sân
 
 
1
Sân bê tông gạch vỡ láng vữa XM cát
đ/m2
58,000
2
Sân lát gạch chỉ
đ/m2
97,000
3
Sân lát gạch lá nem
đ/m2
98,000
III
Mái chống nóng
 
 
1
Lợp mái ngói 22v/m2
đ/m2
187,086
2
Chống nóng bằng mái tôn
đ/m2
428,741
3
Chống nóng bằng gạch 6 lỗ
đ/m2
121,383
4
Chống nóng bằng tấm đan
đ/m2
91,926
IV
Gác xép
 
 
1
Bê tông cốt thép
đ/m2
522,222
V
Nhà vệ sinh ngoài nhà
 
 
1
Nhà vệ sinh tự hoại (ch­a gồm cửa và các thiết bị vệ sinh bồi th­ường sẽ đ­ợc kiểm đếm cụ thể nhân với đơn giá tại thời điểm kiểm đếm)
đ/m2
3,992,213
2
Nhà vệ sinh không tự hoại (ch­a gồm cửa và các thiết bị vệ sinh bồi th­ường sẽ đ­ợc kiểm đếm cụ thể nhân với đơn giá tại thời điểm kiểm đếm)
đ/m2
3,895,435

2. Đơn giá các khối l­ợng công việc xây lắp phục vụ công tác bồi th­ường GPMB trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
STT
Loại công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá (đồng)
1
Đào móng công trình bằng thủ công
m3
74,551
2
Đắp đất móng công trình
m3
50,913
3
Đắp cát nền công trình
m3
82,863
4
Đóng cọc tre dài ≤2,5m
 
m
5,661
5
Xây gạch chỉ móng dày >33cm VTH25
m3
699,279
6
Xây gạch chỉ móng dày >33cm VTH50
m3
725,871
7
Xây gạch chỉ móng dày ≤33cm VTH25
m3
724,104
8
Xây gạch chỉ móng dày ≤33cm VTH50
m3
749,809
9
Xây gạch chỉ móng dày ≤33cm VXM50
m3
761,441
10
Xây gạch chỉ móng dày ≤33cm VXM75
m3
785,766
11
Xây gạch chỉ t­ường ≤11cm, cao ≤4m VTH25
m3
890,270
12
Xây gạch chỉ t­ường ≤11cm, cao ≤4m VTH50
m3
911,982
13
Xây gạch chỉ t­ường ≤11cm, cao ≤4m VXM50
m3
921,807
14
Xây gạch chỉ t­ường ≤11cm, cao ≤4m VXM75
m3
942,353
15
Xây gạch chỉ t­ường ≤33cm, cao ≤4m VTH25
m3
780,746
16
Xây gạch chỉ t­ường ≤33cm, cao ≤4m VTH50
m3
807,736
17
Xây gạch chỉ t­ường ≤33cm, cao ≤4m VXM50
m3
819,950
18
Xây gạch chỉ t­ường ≤33cm, cao ≤4m VXM75
m3
845,491
19
Xây gạch chỉ t­ường ≤11cm, cao ≤16m VTH25
m3
919,913
20
Xây gạch chỉ t­ường ≤11cm, cao ≤16m VTH50
m3
941,625
21
Xây gạch chỉ t­ường ≤11cm, cao ≤16m VXM50
m3
951,450
22
Xây gạch chỉ t­ường ≤11cm, cao ≤16m VXM75
m3
971,996
23
Xây gạch chỉ t­ường ≤33cm, cao ≤16m VTH25
m3
801,200
24
Xây gạch chỉ t­ường ≤33cm, cao ≤16m VTH50
m3
828,447
25
Xây gạch chỉ t­ường ≤33cm, cao ≤16m VXM50
m3
840,778
26
Xây gạch chỉ t­ường ≤33cm, cao ≤16m VXM75
m3
866,561
27
Xây gạch bê tông VTH25
m3
789,693
28
Xây t­ường thông gió gạch 20x20, VXM50
m2
97,374
29
Xây gạch chỉ cột, trụ, cao ≤4m, VXM50
m3
922,595
30
Xây gạch chỉ cột, trụ, cao ≤4m, VXM75
m3
949,142
31
Xây gạch chỉ cột, trụ, cao ≤16m, VXM50
m3
1,034,039
32
Xây gạch chỉ cột, trụ, cao ≤16m, VXM75
m3
1,060,712
Công tác bê tông
 
33
Bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 M200
m3
769,090
34
Bê tông móng rộng ≤250cm, đá 2x4 M200
m3
750,882
35
Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200
m3
1,125,077
36
Bê tông cột
m3
891,540
37
Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 M200
m3
1,007,128
38
Bê tông cầu thang xoắn, đá 1x2 M200
m3
932,936
39
Bê tông cầu thang th­ường, đá 1x2 M200
m3
949,692
40
Bê tông nền
m3
695,424
41
Bê tông gạch vỡ M25
m3
288,563
Công tác cốt thép
 
42
Cốt thép móng đ­ường kính ≤10
tấn
15,344,974
43
Cốt thép móng đ­ường kính ≤18
tấn
15,360,880
44
Cốt thép móng đ­ường kính >18
tấn
15,144,952
45
Cốt thép sàn mái đ­ường kính ≤10
tấn
15,672,058
46
Cốt thép sàn mái đ­ường kính >10
tấn
15,629,313
47
Cốt thép cột đ­ường kính ≤10
tấn
15,695,853
48
Cốt thép cột đ­ường kính ≤18
tấn
15,535,932
49
Cốt thép cột đ­ường kính >18
tấn
15,405,899
50
Cốt thép xà dầm, giằng đ­ường kính ≤10
tấn
15,825,955
51
Cốt thép xà dầm, giằng đ­ường kính ≤18
tấn
15,531,529
52
Cốt thép xà dầm, giằng đ­ường kính >18
tấn
15,458,876
53
Cốt thép cầu thang đ­ường kính ≤10
tấn
16,016,178
54
Cốt thép cầu thang đ­ường kính >10
tấn
15,959,426
Công tác ván khuôn
 
55
Ván khuôn gỗ cho BT móng
m2
66,399
56
Ván khuôn gỗ sàn mái
m2
70,098
57
Ván khuôn xà dầm, giằng
m2
88,637
58
Ván khuôn cột
m2
73,528
59
Ván khuôn cầu thang xoắn ốc
m2
164,768
60
Ván khuôn cầu thang th­ường
m2
96,648
Công tác hoàn thiện
 
61
Trát t­ường vữa tam hợp
m2
33,921
62
Trát t­ường vữa xi măng
m2
33,191
63
Trát trần vữa tam hợp M25
m2
58,157
64
Trát trần vữa tam hợp M50
m2
59,761
65
Trát trần vữa xi măng M50
m2
58,988
66
Trát trần vữa xi măng M75
m2
60,711
67
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang
m2
61,112
68
Trát granitô t­ường
m2
170,548
69
Trát granitô trụ cột
m2
327,735
70
Trát granitô thành ô văng
m2
237,630
71
Trát granitô tay vịn cầu thang
m2
402,795
72
Trát đá rửa t­ường
m2
107,628
73
Trát đá rửa trụ cột
m2
144,801
74
Trát đắp phào đơn
đ/m
26,460
75
Trát đắp phào kép
đ/m
33,160
76
Trát gờ chỉ
đ/m
14,895
77
Ốp t­ường, trụ, cột gạch men sứ 20x25
m2
180,401
78
Ốp t­ường, trụ, cột gạch men sứ 20x30
m2
170,867
79
Ốp chân t­ường, viền t­ường, viền trụ, cột gạch men sứ
m2
155,643
80
Ốp đá cẩm thạch vào t­ường, trụ, cột
m2
377,272
81
Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2cm
m2
16,966
82
Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm
m2
24,877
83
Láng nền sàn có đánh màu chiều dày 2cm
m2
19,703
84
Láng nền sàn có đánh màu chiều dày 3cm
m2
27,190
85
Láng Granitô nền sàn
m2
199,838
86
Láng Granitô cầu thang
m2
351,904
87
Lát nền gạch chỉ
m2
61,869
88
Lát nền gạch thẻ
m2
62,617
89
Lát nền gạch vỉ
m2
77,839
90
Lát nền gạch xi măng tự chèn
m2
99,991
91
Lát nền gạch lá dừa
m2
61,333
92
Lát nền gạch xi măng
m2
127,086
93
Lát nền gạch Ceramic 20x20
m2
114,229
94
Lát nền gạch Ceramic 30x30
m2
113,552
95
Lát nền gạch Ceramic 40x40
m2
111,832
96
Lát nền gạch Granit 30x30
m2
171,935
97
Lát nền gạch Granit 40x40
m2
169,577
98
Làm trần cót ép
m2
226,129
99
Làm trần gỗ dán
m2
226,129
100
Làm trần lambri gỗ dầy 1cm
m2
422,969
101
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
m2
290,475
102
Đóng chân t­ường bằng gỗ 2x10
m
34,117
103
Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III
m
116,649
104
Tay vịn cầu thang bằng gỗ nghiến
m
219,773
105
Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim
m
371,745
106
Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm
m2
287,134
107
Lan can INOX
m2
470,000
108
Lan can bằng hoa sắt + tay vịn bằng gỗ nhóm III
m2
400,000
109
Lan can bằng hoa sắt + tay vịn bằng gỗ nhóm II
m2
420,000
110
Lan can tay vịn bằng gỗ nhóm II
m2
500,000
111
Lan can tay vịn bằng gỗ nhóm III
m2
450,000
112
Bả matít vào t­ường
m2
34,235
113
Bả matít vào cột, dầm, trần
m2
40,607
114
Sơn dầm, t­ường, trần đã bả trong nhà
m2
16,882
115
Sơn t­ường đã bả ngoài nhà
m2
23,267
116
Sơn dầm, t­ường, trần không bả trong nhà
m2
22,958
117
Sơn t­ường không bả ngoài nhà
m2
32,328
118
Hàng rào l­ới B40
m2
25,000
119
Hàng rào thép gai 20x20
m2
55,000
Phần tháo dỡ di chuyển
 
120
Tháo dỡ máy điều hoà nhiệt độ
chiếc
59,137
121
Lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ
chiếc
113,703
122
Tháo dỡ bình đun n­ớc nóng
chiếc
19,712
123
Lắp đặt bình đun n­ớc nóng
chiếc
202,646
124
Lắp đặt bồn chứa n­ớc INOX
chiếc
251,134

Bản quyền thuộc Trung tâm Khai thác dữ liệu Quốc gia về tài sản Nhà nước và dịch vụ về tài sản
Giấy phép số: 45/GP-TTĐT ngày: 30/03/2010 • Người chịu trách nhiệm: Nguyễn Tân Thịnh - Phó cục trưởng Cục Quản lý công sản  . Địa chỉ Số 28 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội   Điện thoại: 04.22202828 / Fax: 04.22202859 • Email: taisancong@mof.gov.vn