Liên hệ Sitemap RSS

Phụ lục số 1
GIÁ ĐẤT Ở KHU VỰC THÀNH PHỐ HÀ TĨNH

(Kèm theo Quyết định số   4155 /QĐ-UBND ngày   23   tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh)

 
TT
Tên đường, đoạn đường
Đơn giá (đồng/m2)

A. Vị trí bám mặt đường các trục đường chính:

 
1
Đường Hà Huy Tập
 

Đoạn I: Từ Phan Đình Phùng đến Phan Đình Giót

8.000.000

Đoạn II: Từ Phan Đình Giót đến Nguyễn Biểu

6.500.000

Đoạn III: Từ Nguyễn Biểu đến Cầu Phủ

5.500.000

Đoạn IV: Đoạn từ Cầu Phủ đến đường Đặng Văn Bá

3.000.000

Đoạn V: Đoạn từ đường Đặng Văn Bá đến Cầu Cao

2.000.000
2
Đường Trần Phú
 

Đoạn I: Từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Du

10.000.000

Đoạn II: Từ đường Nguyễn Du đến Kênh N1-9

8.000.000

Đoạn III: Đoạn từ Kênh N1-9 đến đường Hà Hoàng

5.000.000

Đoạn IV: Đoạn từ đường Hà Hoàng đến cầu Cày

4.500.000
3
Đường Phan Đình Phùng
 

Đoạn I: Từ Trần Phú đến Nguyễn Chí Thanh.

12.000.000

Đoạn II :Nguyễn Chí Thanh đến Nguyễn Thiếp

9.500.000

Đoạn III: Từ Nguyễn Thiếp đến Nguyễn Trung Thiên

7.000.000
4
Đường Hàm Nghi
 

Đoạn I: Từ Trần Phú đến Kênh N1-9

8.000.000

Đoạn II: Từ Kênh N1-9 đến hết Thạch Linh

5.000.000
5
Đường Nguyễn Chí Thanh
 

Đoạn I: Từ đường 26/3 đến đường Phan Đình Phùng

12.000.000

Đoạn II: Từ Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Tất Thành

9.000.000
6
Đường Nguyễn Công Trứ
 

Đoạn I: Từ Phan đình Phùng đến đường Đặng Dung

12.000.000

Đoạn II: Từ Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Du

7.000.000

Đoạn III: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh

5.500.000
7
Đường Đặng Dung
 

Đoạn I: Từ Phan Đình Giót đến đường Nguyễn Công Trứ

9.000.000

Đoạn II: Từ Nguyễn Công Trứ đến Nguyễn Chí Thanh

12.000.000

Đoạn III: Từ Nguyễn Chí Thanh đến đường Tân Bình

6.500.000

Đoạn IV: Từ đường Tân Bình đến Nguyễn Trung Thiên

4.500.000
8
Đường Phan Đình Giót
 

Từ Phan Đình Phùng đến Hà Huy Tập

8.000.000
9
Đường Nguyễn Xí
 
Đoạn I: Từ Hà Huy Tập đến UBND phường Hà Huy Tập
5.000.000

Đoạn II: Từ UBND phường Hà Huy Tập đến giáp xã Thạch Tân

3.000.000
10

Đường Nguyễn Biểu (tất cả các vị trí)

7.000.000
11
Đường Hải Thượng Lãn Ông
 

Đoạn I: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ

8.000.000

Đoạn II: Từ Nguyễn Công Trứ đến Nguyễn Trung Thiên

5.000.000
12

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

 

Từ đường Trần Phú đến đường Vũ Quang

8.000.000
13
Đường Nguyễn Du
 

Đoạn I: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ)

6.000.000
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Trung Thiên
4.000.000
Đoạn III: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Mai Thúc Loan
2.500.000
14
Đường Vũ Quang
 

Đoạn I: Đường Trần Phú đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

5.000.000

Đoạn II: Từ đường Minh Khai đến Kênh N1-9

4.000.000

Đoạn III: Từ kênh N1-9 đến Cầu Đông

3.000.000

Đoạn IV: Từ Cầu Đông đến hết phường Thạch Linh

1.500.000
15

 Đường Nguyễn Thiếp (tất cả các vị trí)

4.000.000
16
Đường Xuân Diệu
 

Đoạn I: Từ Phan Đình Phùng đến đường Hải Thượng Lãn Ông

5.000.000

Đoạn II: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến đường Nguyễn Du

5.500.000

Đoạn III: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh

6.500.000
17

Đường Lý Tự Trọng (tất cả các vị trí)

6.000.000
18

Đường Nguyễn Tất Thành (tất cả các vị trí)

6.500.000
19
Đường Nguyễn Huy Tự
 

Đoạn I: Từ Phan Đình Phùng đến Hải Thượng Lãn Ông

5.000.000

Đoạn II: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến Nguyễn Du

3.000.000

Đoạn III: Từ Nguyễn Du đến Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh

4.500.000
20
Đường Nguyễn Phan Chánh
 

Đoạn I: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến cầu Xi Măng vào Bãi rác Văn Yên

2.500.000

Đoạn II: Từ cầu Xi Măng vào Bãi rác Văn Yên đến cầu Đò Hà

1.000.000
21
Đường Mai Thúc Loan
 

Đoạn I: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến Cống Hậu Hà tổ 9 - phường Thạch Quý

2.500.000

Đoạn II: Từ Cống Hậu Hà đến đường Nguyễn Du

1.500.000
Đoạn III: Từ Đường Nguyễn Du đến Cống Làng Nam xã Thạch Đồng
2.000.000

Đoạn IV: Từ Cống Làng Nam xã Thạch Đồng đến Cầu Thạch Đồng

1.000.000
22
Đường 26/3
 

Đoạn I: Từ Nguyễn Biểu đến đường Lê Khôi

5.500.000

Đoạn II: Từ đường Lê Khôi đến đường Hoàng Xuân Hãn

4.000.000

Đoạn III: Từ đường Hoàng Xuân Hãn đến đường Hà Huy Tập

4.500.000
23
Đường Cao Thắng
6.000.000
24
Đường Nguyễn Hoành Từ
 

Đoạn I: Từ Hà Huy Tập đến hết Nhà máy nước

2.000.000

Đoạn II: Từ Nhà máy nước đến hết đất phường Đại Nài

1.200.000
25
Đường Quang Trung
 

Đoạn I: Từ Đại lộ Xô Viết đến đường Đồng Môn

3.000.000

Đoạn II: Từ đường Đồng Môn đến đường Ngô Quyền

2.500.000

Đoạn III: Từ đường Ngô Quyền đến Cầu Hộ Độ

2.000.000
26
Đường Tân Bình
3.500.000
27

Đường Võ Liêm Sơn (tất cả các vị trí)

4.000.000
28
Đường Hoàng Xuân Hãn
2.500.000
29

Đường Nguyễn Hữu Thái (tất cả các vị trí)

2.500.000
30
Đường Nguyễn Trung Thiên
 

Đoạn I: Từ đường Đặng Dung đến đường Hải Thượng Lãn Ông

2.500.000

Đoạn II: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Trung Tiết

2.500.000

Đoạn III: Từ đường Trung Tiết đến đường Nguyễn Du

1.500.000

Đoạn IV: Từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung

1.200.000
31

Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường 70m khu Đô thị Bắc)

9.000.000
32
Đường Đồng Quế (tất cả các vị trí)
2.500.000
33
Đường Hà Tôn Mục
 

Đoạn I: Từ Ngã tư Nguyễn Biểu, Nguyễn Tất Thành đến đường Ngô Đức Kế

12.000.000

Đoạn II: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Phan Đình Giót

8.000.000
34
Đường Lê Duy Điếm
 

Đoạn I: Từ đường 26/3 đến đường điện Cao Thế

2.000.000

Đoạn II: Từ đường điện Cao Thế đến giáp Đồng Nài

1.000.000
35
Đường Lê Khôi
 

Đoạn I: Từ đường 26/3 đến hết Trường tiểu học

2.500.000

Đoạn II: Từ hết trường tiểu học đến Kênh N1-9.11

2.000.000
Đoạn III: Từ kênh N1-9.11 đến hết phường
1.500.000
36
Đường Lê Hồng Phong
2.500.000
37
Đường Đặng Văn Bá
 

Đoạn I: Từ đường Hà Huy Tập đến UBND xã Thạch Bình

1.000.000

Đoạn II: Từ UBND xã đến hết xã Thạch Bình

700.000
38

Đường Lê Duẩn (đoạn đã làm xong đường)

4.500.000
39
Đường Hà Hoàng
2.500.000
40
Đường Nguyễn Huy Lung
1.500.000
41
Đường Đồng Môn
1.200.000
42
Đường La Sơn Phu Tử
3.000.000
43
Đường Nam Ngạn
1.500.000
44
Đường Mai Lão Bạng
1.000.000
45
Đường Huy Cận
2.000.000
46
Đường Lê Ninh
 

Đoạn I: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Nguyễn Du

3.500.000

Đoạn II: Từ đường Nguyễn Du đến Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh

3.000.000
47
Đường Trung Tiết
 

Đoạn I: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Nguyễn Công Trứ

2.000.000
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến Khu Tiểu thủ Công nghiệp
1.500.000
48
Đường Lâm Phước Thọ
2.000.000
49
Đường Trần Thị Hường
2.000.000
50
Đường Lê Bá Cảnh
 

Đoạn I: Từ đường Hà Huy Tập đến hết khối phố 3 Phường Đại Nài

1.000.000
Đoạn II: Các vị trí còn lại
800.000
51
Đường Bùi Cầm Hổ
 

Đoạn I: Từ đường 26/3 đến hết khối phố 7 phường Đại Nài

1.000.000
Đoạn II: Các vị trí còn lại
800.000
52

Đường Nguyễn Huy Oánh (đường rộng 18m)

4.000.000
53

Đường Sử Hy Nhan (đường rộng 15m)

3.500.000
54

Đường Nguyễn Đổng Chi (đường rộng 15m)

3.500.000
55

Đường Bùi Dương Lịch (đường rộng 15,0m)

3.500.000
56
Đường Đông Lộ
700.000
57
Đường Nguyễn Tuấn Thiện
 

Đoạn I: Có nền đường nhựa, bê tông < 7m

1.000.000

Đoạn II: Có nền đường nhựa, bê tông ≥7m đến < 12m

1.500.000
58
Đường Lê Văn Huân
 

Đoạn I: Có nền đường nhựa, bê tông < 7m

1.000.000

Đoạn II: Có nền đường nhựa, bê tông ≥7m đến < 12m

1.500.000

Đoạn III: Có nền đường nhựa, bê tông ≥ 12m

1.800.000
59
Đường Trịnh Khắc Lập
1.800.000
60
Đường Nguyễn Xuân Linh
 

Đoạn có nền đường nhựa, bê tông 12m

1.800.000

Đoạn có nền đường nhựa, bê tông 18m

2.200.000
61
Đường Lê Bôi
 

Đoạn I: Có nền đường nhựa, bê tông < 7m

1.000.000

Đoạn II: Có nền đường nhựa, bê tông ≥7m đến < 12m

1.500.000

Đoạn III: Có nền đường nhựa, bê tông ≥ 12m

1.800.000
62
Đường Phan Huy Ích
1.800.000
63
Đường Nguyễn Hằng Chi
1.500.000
64
Đường Nguyễn Biên
1.000.000
65
Đường Hồ Phi Chấn
1.500.000
66
Đường Nguyễn Khắc Viện
2.000.000
67
Đường Ngô Quyền
 

Đoạn I: Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung

3.000.000

Đoạn II: Từ đường Quang Trung đến đường Đồng Môn

2.000.000

Đoạn III: Từ đường Đồng Môn đến đường Mai Thúc Loan

1.500.000
68
 
 
Đường Phú Hào
 
Đoạn từ đường Nguyễn Xí đến Trụ sở Đoàn điều tra QH Lâm nghiệp HT
2.000.000
Đoạn từ Trụ sở Đoàn điều tra QH Lâm nghiệp HT đến cắt đường vào Bàu Rạ
1.500.000
69
 
Đường Ngô Đức Kế
 

Đoạn từ đường Đặng Dung đến đường Hà Tôn Mục

12.000.000
B

Vị trí đất bám đường chưa có tên ở các phường

 
a

Đường nhựa. đường Btông có nền đường ≥ 18 m

2.500.000
b

Đường nhựa. đường Btông có nền đường ≥ 15 m đến <18m                                                                                                                                                                                                                                                                                                          

2.000.000
c

Đường nhựa. đường Btông có nền đường ≥ 12 m đến <15m

1.800.000
d

Đường nhựa. đường Btông có nền đường ≥ 7 m đến <12m

1.500.000
đ

Đường nhựa. đường bê tông có nền đường ≥ 03m đến < 07m

1.000.000
e

Đường cấp phối. đường đất có nền đường ≥ 12 m

800.000
f

Đường cấp phối. đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12 m

700.000
h

Đường cấp phối. đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m

600.000
i

Có đường < 03m hoặc chưa có đường

400.000
 

* Giá trên là giá đất các loại đường chưa có tên áp dụng cho phường loại I. Phường loại II tính giá đất bằng 0,8 của giá đất phường loại I. 

- Phường loại I: Nam Hà, Bắc Hà, Trần Phú, Hà Huy Tập, Nguyễn Du. 

- Phường loại II: Tân Giang, Đại Nài, Thạch Quý, Văn Yên, Thạch Linh.

 
C

Vị trí đất bám đường chưa có tên ở các xã

 
a

Đường nhựa, đường Btông có nền đường ≥ 18 m

1.600.000
b

Đường nhựa, đường Btông có nền đường ≥15 m đến < 18m

1.300.000
c

Đường nhựa, đường Btông có nền đường ≥ 12 m đến < 15m

1.200.000
d

Đường nhựa, đường Btông có nền đường ≥ 7 m đến < 12m

1.000.000
đ

Đường nhựa, đường Btông có nền đường ≥ 3m đến < 7m

800.000
e

Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m

600.000
f

Đường cấp phối, đường đất có nền đường >= 7m đến <12 m

500.000
h

Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m

350.000
i

Có đường < 03m hoặc chưa có đường

200.000
 

* Giá trên là giá đất các loại đường chưa có tên áp dụng cho các xóm loại I của xã loại I

- Giá đất các xã loại II tính bằng 0,8 giá đất các xã loại I.

- Giá các xóm loại II tính bằng 0,8 giá đất các xóm loại I của xã đó.

 
 

* Phân loại xóm, loại xã:

 1. Phân loại xóm các xã loại I:

            a. Xã Thạch Trung:

            - Xóm loại 1: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Trung Hưng, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà.

            - Xóm loại 2: Nam Quang, Bắc Quang, Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú.

            b. Xã Thạch Hạ:

            - Xóm loại 1: Minh Tiến, Tân Học, Xóm Hạ, Liên Hà, Minh Tân, Minh Học, Liên Nhật, Liên Thanh, Xóm Trung

            - Xóm loại 2: Đông Đoài, Minh Yên, Xóm Thượng.

2. Phân loại xóm các xã loại II:

            a. Xã Thạch Bình:

            - Xóm loại 1: Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên.

            - Xóm loại 2: Bình Tây, Bình Nam, Bình Đông, Bình Bắc

            b. Xã Thạch Môn:

            - Xóm loại 1: Thanh Tiến, Trung Tiến

            - Xóm loại 2: Quyết Tiến, Tiên Tiến

           c. Xã Thạch Hưng:

           - Xóm loại 1: Xóm Bình, xóm Hòa, Nam Hội, Bắc Hội.

           - Xóm loại 2: Xóm Kinh Nam, Kinh Trung, Kinh Bắc, Kinh Tây, Kinh Đông.

           d. Xã Thạch Đồng:

           - Xóm loại 1: Đồng Công, Đồng Tiến, Đồng Liên, Đồng Giang, Hòa Bình, Đồng Thanh.

           - Xóm loại 2 gồm: Xóm Thắng Lợi.
 

D. Một số vị trí, hoặc khu quy hoạch đất có tính đặc thù quy định giá riêng:

- Khu vực trung tâm phường Nam Hà, Bắc Hà giới hạn bởi các trục đường Hà Huy Tập, Trần Phú, Hải Thượng Lãn Ông, Nguyễn Công Trứ, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Chí Thanh, Nguyễn Biểu, các vị trí bám đường nhựa ≥ 6m (trừ các vị trí bám đường có tên) giá 1.800.000đ/m2 (Phường Bắc Hà gồm: các khối phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10; Phường Nam Hà gồm: khối phố 2,3,4,5,6,7,8,9);

- Khu phố giới hạn bởi các đường: Phan Đình Phùng, Nguyễn Chí Thanh, Đặng Dung, Nguyễn Công Trứ (trừ những vị trí bám các trục đường này) giá 2.500.000đ/ m2;

- Khu quy hoạch tái định cư khối phố Tân Quý, phường Thạch Quý: các lô đất bám đường Nguyễn Du kéo dài, giá 2.500.000 đ/m2; các lô đất dãy 2, bám đường rộng 15m, giá 1.000.000đ/ m2 (chỉ áp dụng cho việc giao đất ở tái định cư).

- Khu quy hoạch tái định cư Đập Cao, xã Thạch Hưng: các lô đất bám đường Nguyễn Du kéo dài, giá 1.300.000 đ/m2; các lô đất dãy 2, bám đường rộng 15m giá 800.000 đ/m2 (chỉ áp dụng cho việc giao đất ở tái định cư);

- Khu quy hoạch dân cư khối phố Tân Quý, phường Thạch Quý gồm 22 lô giá 1.400.000đ/ m2

- Khu quy hoạch dân cư đường bao phía Tây thuộc phường Trần Phú:
+ Các lô đất bám đường quy hoạch rộng 15m giá 2.500.000đ/ m2

+ Các lô đất bám đường quy hoạch rộng 12m giá 2.000.000đ/ m2

- Khu quy hoạch dân cư xóm Đồng Giang, xã Thạch Đồng (chỉ áp dụng cho việc giao đất ở tái định cư):

+ Các lô đất dãy I đường Ngô Quyền giá 800.000đ/ m2

         + Các lô đất dãy II đường Ngô Quyền giá 400.000đ/ m2

 

E. Các hệ số điều chỉnh giá còn lại áp dụng theo phụ lục số 13.


Bản quyền thuộc Trung tâm Khai thác dữ liệu Quốc gia về tài sản Nhà nước và dịch vụ về tài sản
Giấy phép số: 45/GP-TTĐT ngày: 30/03/2010 • Người chịu trách nhiệm: Nguyễn Tân Thịnh - Phó cục trưởng Cục Quản lý công sản  . Địa chỉ Số 28 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội   Điện thoại: 04.22202828 / Fax: 04.22202859 • Email: taisancong@mof.gov.vn