Liên hệ Sitemap RSS

HUYỆN LỤC NGẠN
BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ,
KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH
 
 
 
Đơn vị tính : 1.000 đ/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN CHŨ
 
 
 
 
1.
Đường quốc lộ 31
 
 
 
 
-
Đoạn từ ngã tư Dốc Đồn đến hết UBND TT Chũ
3.500
2.100
1.400
700
-
Đoạn hết UBND TT Chũ đến ngã tư Truyền hình
4.000
2.400
1.600
800
-
Đoạn từ Truyền hình đến ngã tư bờ hồ Thanh niên
5.000
3.000
2.000
1000
-
Đoạn từ ngã tư bờ hồ Thanh niên đến đường rẽ cổng chợ phía đông giáp đất nhà ông Tư (Oánh)
6.000
3.600
2.400
1200
-
 Đoạn từ cổng chợ phía đông giáp đất nhà ông Tư (Oánh) đến ngã tư cơ khí
5.000
3.000
2.000
1000
2
Đường Tỉnh lộ 289
 
 
 
 
-
Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) đến đường mới mở khí tượng bệnh viện (KT-BV).
3.000
1.800
1.200
600
-
Đoạn từ đường mới mở (KT-BV) đến đường rẽ trường THPT Bán công
2.500
1.500
1.000
500
-
Đoạn từ đường rẽ Trường THPT Bán công đến Cầu Hôi (Trù Hựu)
2.000
1.200
800
400
3
Đất mặt đường liên khu
 
 
 
 
-
Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) đến cổng chợ phía Đông
3.000
1.800
1.200
600
-
Đoạn giáp cổng chợ Chũ (phía Đông) đến cổng chợ Chũ (phía Bắc)
2.500
1.500
1.000
500
-
Đoạn từ cổng chợ Chũ (phía Bắc) đến hết đất nhà ông Lý (đường mới mở KT-BV)
1.200
720
480
240
-
Đoạn từ nhà ông Đức (đường KT-BV) đến ngã ba Minh Lập
1.000
600
400
200
-
Đoạn từ nhà ông nghị (đường KT-BV) đên ngã ba Minh Lập
1.000
600
400
200
-
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) đến giao đường mới mở (KT-BV)
3.000
1.800
1.200
600
-
Đoạn từ QL31 đến Ngân hàng chính sách Xã Hội
3.000
1.800
1.200
600
-
Đoạn từ đường mới mở (KT-BV) đến hết Nhà Văn hóa khu Trần Phú
2.500
1.500
1.000
500
-
Đoạn từ Nhà Văn hoá khu Trần Phú đến đường 289 (phía Tây THPT)
1.000
600
400
200
-
Đoạn từ Nhà Văn hoá khu Trần phú đến ngã ba nhà ông Đạt
1.500
900
600
300
-
Nhà văn hoá Trần Phú đến hết đất nhà ông An
900
540
360
180
-
Đoạn từ ngã ba ông Lộc đến chùa Chũ
800
480
320
160
-
Đoạn ngã ba ông Lộc đến nhà máy Nước sạch
800
480
320
160
-
Đoạn từ ngã tư Truyền hình đến ngã ba nhà ông Quang
2.000
1.200
800
400
-
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Quang đến ngã ba ông Lộc
1.000
600
400
200
-
Đoạn từ ngã ba ông Quang đến khu Nhà máy nước sạch
1.000
600
400
200
-
Đoạn từ UBND TT đến ngã ba đường rẽ vào nhà bà Trình
1.000
600
400
200
-
Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà bà Trình đến đường rẽ đi bờ mương
700
420
280
140
-
Đoạn từ bờ mương đi Thanh Hùng
500
300
200
100
-
Đoạn từ nhà ông Ty đến nhà văn hoá Làng Chũ
600
360
240
120
-
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ đến hết Trường Tiểu học Chũ
3.000
1.800
1.200
600
-
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ đến cầu Chũ
2.500
1.500
1.000
500
-
Đoạn từ ngã ba Trường THPT Bán công đến hết nhà Triển Hằng
1.000
600
400
200
-
Đoạn từ giáp nhà Triển Hằng đến Thanh Hùng
700
420
280
140
-
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến ngã ba đường mới KT-BV
3.500
2.100
1.400
700
-
Đoạn từ ngã ba đường mới (KT-BV) đến ngã ba Minh Lập
2.500
1.500
1.000
500
-
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến giáp làng Cầu Cát
2.000
1.200
800
400
-
Đoạn từ cổng Công An đến đường 289
2.500
1.500
1.000
500
-
Đoạn từ ngã ba ngõ ông Mô đến nhà VH khu Minh Khai( đường bê tông)
1.000
600
400
200
-
Đoạn từ nhà VH khu Minh Khai đến cơ khí
800
480
320
160
-
Nhà văn hoá khu Trường Chinh đến hết nhà ông Thành (công an)
900
540
360
180
-
Từ Cầu hôi đến ngã ba đi Thanh Hùng
600
360
240
120
-
Đoạn Cầu hôi đến nhà ông Rễ
700
420
280
140
II
ĐẤT VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 31 + ĐẤT THỊ TỨ
 
 
 
 
1
Xã Trù Hựu
 
 
 
 
1.1
Đất ven đường QL31
 
 
 
 
-
Đoạn từ giáp Thị trấn Chũ đến giáp cổng chợ Nông sản
3.500
2.100
1.400
700
-
Đoạn từ cổng chợ Nông sản đến hết chợ nông sản
3.000
1.800
1.200
600
-
Đoạn từ hết chợ Nông sản đến đường rẽ vào núi Mói
2.500
1.500
1.000
500
 -
Đoạn từ đường rẽ núi Mói đến đường rẽ vào Đồng Non (hết đất ông Thiện)
2.000
1.200
800
400
-
Đoạn từ giáp nhà ông Thiện đến đường rẽ Làng Hựu
1.700
1.020
680
340
-
Đoạn từ đường rẽ Làng Hựu đến đỉnh dốc (hết đất ông Út)
1.200
720
480
240
-
Đoạn từ đỉnh dốc đến hết đất Trù Hựu
800
480
320
160
1.2
Đất ven đường tỉnh lộ 289 hướng Chũ đi Kiên Lao
 
 
 
 
-
Đoạn từ Cầu Hôi (sát đất Thị trấn Chũ) đến hết đất thôn Hải Yên
1.500
900
600
300
-
Đoạn từ hết đất thôn Hải Yên đến nhà ông Lịch
1.000
600
400
200
-
Đoạn từ nhà ông Lịch đến đường rẽ vào đơn vị ra đa
800
480
320
160
-
Đoạn từ đường rẽ đơn vị ra đa đến hết đất thôn Bình Nội
700
420
280
140
 -
Đoạn từ thôn Bình Nội đến hết đất quán Kim Trong (bên tay trái)
600
360
240
120
 -
Đoạn từ giáp quán Kim Trong đến đến ngã ba Sậy To
800
480
320
160
 -
Đoạn còn lại đến hết đất Trù Hựu
400
240
160
80
1.3
Đường nhánh, đường phụ
 
 
 
 
 -
Đoạn đường nối ngã ba Sậy Cầu đến cầu 38
400
240
160
80
 -
Đoạn rẽ từ đường 289 đến ngã ba trường THCS
500
300
200
100
 -
Đoạn từ ngã ba trường THCS đến cổng trường tiểu học
400
240
160
80
 -
Đoạn từ ngã ba đến nhà văn hoá Hải Yên
400
240
160
80
1.4
Đường Tân Tiến- Hựu - Thông - Lay
 
 
 
 
 -
Đoạn từ QL 31 dến đường rẽ khu Dốc Đồn
500
300
200
100
 -
Đoạn từ đường rẽ Dốc Đồn đến hết đất thôn Tân Tiến
400
240
160
80
2
Xã Quý Sơn: Đường QL 31
 
 
 
 
 -
Đoạn từ ngã ba Dốc Đồn đến cổng chợ Nông sản
3.500
2.100
1.400
700
-
Đoạn từ cổng chợ nông sản đến hết chợ nông sản
3.000
1.800
1.200
600
 -
Đoạn từ hết chợ nông sản đến đường rẽ núi Mói (bên địa phận Trù Hựu)
2.500
1.500
1.000
500
 -
Đoạn từ đường rẽ núi Mói đến đường rẽ Đồng Non (hết đất ông Thiện bên Trù Hựu)
2.000
1.200
800
400
 -
Đoạn từ giáp nhà ông Thiện - Kiểm lâm đến đường rẽ Làng Hựu (cây xăng)
1.700
1.020
680
340
 -
Đoạn từ đường rẽ Làng Hựu đến biển Khuôn Thần (đỉnh dốc)
1.200
720
480
240
 -
Đoạn từ biển Khuôn Thần (đỉnh dốc) đến Cầu Cao
800
480
320
160
 -
Đoạn từ Cầu Cao đến cầu Trại Một
600
360
240
120
-
Đoạn từ cầu Gia Nghé đến cầu Suối Sâu
900
540
360
180
3
Xã Phượng Sơn: Đường QL 31
 
 
 
 
 -
Đoạn từ cổng vào thôn Chể đến hết Trạm Y tế xã
3.000
1.800
1.200
600
 -
Đoạn từ giáp Trạm Y tế xã đến cổng UBND xã
2.500
1.500
1.000
500
 -
Đoạn từ giáp cổng UBND xã đến hết Bưu điện Đình Kim
2.000
1.200
800
400
 -
Đoạn từ giáp Bưu điện Đình Kim đến hết đường 15m
1.800
1.080
720
360
 -
Đoạn từ giáp đường 15m đến đường rẽ thôn Mào Gà
1.500
900
600
300
 -
Đoạn từ đường rẽ thôn Mào Gà đến cầu Suối Sâu
1.200
720
480
240
 -
Đoạn từ cầu Suối Sâu đến cầu Gia Nghé
900
540
360
180
 -
Đoạn từ cầu Gia Nghé đến cầu Trại Một
800
480
320
160
 -
Đoạn từ cầu Trại Một đến Cầu Cao
600
360
240
120
 -
Đoạn từ cổng thôn Chể đến hết đường 15m
2.500
1.500
1.000
500
 -
Đoạn từ hết đường 15m đến đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3
2.000
1.200
800
400
 -
Đoạn từ Nghĩa trang thôn Kim 3 đến hết trường THPT số 3 Lục Ngạn
1.500
900
600
300
 -
Đoạn từ giáp Trường THPT số 3 Lục Ngạn đến cầu Hạ Mã
1.200
720
480
240
 -
Đoạn từ cầu Hạ Mã đến đường rẽ thôn Bòng
800
480
320
160
 -
Đoạn từ đường rẽ thôn Bòng đến cổng trường Tiểu học số 2
600
360
240
120
 -
Đoạn từ giáp cổng trường Tiểu học 2 đến trạm kiểm soát Lâm sản
500
300
200
100
 -
Đoạn từ QL 31 đi Trường Khanh xã Đông Hưng
800
480
320
160
 -
Đoạn từ QL31 đi trại Cháy xã Quý Sơn
800
480
320
160
4
Xã Nghĩa Hồ
 
 
 
 
4.1
Đất ven đường QL 31
 
 
 
 
-
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến Cầu Cát
4.500
2.700
1.800
900
-
Đoạn từ Cầu Cát đến ngã ba Trung Nghĩa
4.000
2.400
1.600
800
-
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến Bến xe buýt
3.500
2.100
1.400
700
-
Đoạn từ Bến xe buýt đến đường rẽ Lâm trường
3.000
1.800
1.200
600
-
Đoạn từ đương rẽ Lâm trường đến đường vào thôn Ổi (hết đât nhà ông Phô)
2.000
1.200
800
400
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Ổi (Hết đât nhà ông Phô) đến hết đất Nghĩa Hồ
1.600
960
640
320
4.2
Đường vào Quyết Tiến đến ngã ba Sư đoàn 325
 
 
 
 
-
Đoạn từ QL 31 đến hết trường tiểu học
1.000
600
400
200
 
Đoạn từ hết đất trường tiểu học đến hết nhà ông Hiếu
600
360
240
120
-
Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu đến ngã ba Sư đoàn 325 (cũ)
500
300
200
100
4.3
Đường đi Thanh Hải
 
 
 
 
-
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến ngã ba đường mới (KT-BV)
3.500
2.100
1.400
700
-
Đoạn từ ngã ba đường mới (KT-BV) đến ngã ba Minh Lập
2.000
1.200
800
400
-
Đoạn từ ngã ba Minh Lập đến hết nhà ông Khôi
1.500
900
600
300
-
Đoạn từ giáp nhà ông Khôi đến cầu Suối Bồng
900
540
360
180
-
Các đường xóm mới bê tông
600
360
240
120
4.4
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến Trạm điện Cơ khí
 
 
 
 
-
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến làng Cầu cát
2.000
1.200
800
400
4.5
Đường bê tông khu Minh Khai (dọc cả tuyến)
800
480
320
160
5
Xã Kiên Thành
 
 
 
 
 
Đường liên xã (từ Cầu 38 đến chân Đèo Cạn)
 
 
 
 
-
Đoạn từ cầu Tân Thành đến nhà ông Quỳnh thôn Gai
400
240
160
80
 -
Đoạn từ ngã Tư Tân Thành đến cổng trường tiểu học 1
400
240
160
80
6
Xã Kiên Lao: Đường 289 đi du lịch Khuôn Thần
 
 
 
 
-
Đoạn từ giáp xã Kiên Thành đến hết nhà ông Kỳ
200
120
80
 
-
Đoạn từ giáp nhà ông Kỳ đến hết nhà ông Nga
230
140
90
 
-
Đoạn từ giáp nhà ông Nga đến đỉnh dốc rẽ Cầu Cấm
200
120
80
 
-
Đoạn từ đỉnh dốc Cầu Cấm đến hết quán nhà bà Ngót
230
140
90
 
7
Xã Nam Dương
 
 
 
 
7.1
Đường Nam Dương đi Tân Mộc
 
 
 
 
-
Đoạn từ Cầu Chũ đến hết cây xăng nhà ông Sinh
1.000
600
400
200
-
Đoạn giáp cây xăng nhà ông Sinh đến cổng trường THCS Nam Dương
500
300
200
100
-
Đoạn từ cổng trường THCS Nam Dương đến đường rẽ Mỹ An
400
240
160
80
8
Xã Hồng Giang
 
 
 
 
8.1
Đất ven đường QL 31
 
 
 
 
 -
Đoạn giáp đất Nghĩa Hồ đến lối rẽ vào thôn Kép 1 (bên trái)
1.600
960
640
320
 -
Đoạn từ lối rẽ vào thôn Kép 1 (bên trái) đến lối rẽ đền Từ Hả
2.500
1.500
1.000
500
 -
Đoạn từ đền Từ Hả đến Quỹ tín dụng xã Hồng Giang
3.000
1.800
1.200
600
 -
Đoạn từ Quỹ tín dụng xã Hồng Giang đến lối rẽ vào làng Nguộn
2.000
1.200
800
400
 -
Đoạn từ lối rẽ làng Nguộn đến cầu Hạ Long (giáp đất Giáp Sơn)
1.000
600
400
200
8.2
Đường tỉnh lộ 290 đi Biên Sơn
 
 
 
 
-
Đoạn ngã ba kép đến đường rẽ Uỷ ban xã
2.300
1.380
920
460
 -
Đoạn từ dường rẽ Uỷ ban nhân dân xã đến hết Dộc Hồ
1.600
960
640
320
 -
Đoạn từ giáp Dộc Hồ đến ngã ba thôn Lường
1.000
600
400
200
 -
Đoạn từ ngã ba thôn Lường đến thôn Chính
600
360
240
120
 -
Đoạn từ giáp thôn Chính đến hết đất Hồng Giang
400
240
160
80
9
Xã Giáp Sơn: Đường QL 31
 
 
 
 
-
Đoạn từ cầu Hạ Long (giáp đât Hồng Giang) đến chùa Lim
1.000
600
400
200
-
Đoạn từ Chùa Lim đến hết Bưu Điện
1.500
900
600
300
-
Đoạn từ giáp Bưu Điện đến hết Phố Lim
2.000
1.200
800
400
-
Đoạn từ hết phố Lim đến đến Núi Lều (giáp đất Phì Điền)
700
420
280
140
10
Xã Phì Điền: Đường QL 31
 
 
 
 
 -
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến Cống Chủ
1.000
600
400
200
 -
Đoạn từ giáp Cống Chủ đến Cầu Chét
1.500
900
600
300
-
Đoạn từ Cầu Chét đến ngã ba Đồng Cốc
1.000
600
400
200
 -
Đoạn từ ngã ba Đồng Cốc đi Tân Hoa (giáp địa phận xã Tân Hoa)
700
420
280
140
11
Xã Đồng Cốc: Đường liên xã
 
 
 
 
 -
Đoạn từ đầu cầu Thượng đến hết nhà ông Sáu - Quê Mới
300
180
120
 
 -
Đoạn từ giáp nhà ông Sáu đến nhà ông Phạt Chín - Ao Mít
230
140
90
 
 -
Đoạn từ ngã ba nhà ông Điều đến hết nhà ông Quán - Ao Tán
230
140
90
 
12
Xã Biển Động: Đường QL 31
 
 
 
 
-
Đoạn từ giáp mươmg Đồng Man đến lối rẽ đi Phú Nhuận
600
360
240
120
-
Đoạn từ lối rẽ Phú Nhuận đến Dốc Đầm
1.000
600
400
200
 -
Đoạn từ Dốc Đầm đến Nghĩa trang Rừng Gió
550
330
220
110
 -
Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió đến cồng Ao Léng
350
210
140
 
13
Xã Biên Sơn: Đường Tỉnh lộ 290
 
 
 
 
 -
Đoạn nội thị tứ (từ cây Bồ Kết đến hết cung Giao thông)
400
240
160
80
14
Xã Cấm Sơn: Đường QL 279
 
 
 
 
-
Đoạn từ km 91 đến hết km 93+ 800
160
95
 
 
15
Xã Tân Sơn: Đường QL 279
 
 
 
 
 -
Đoạn từ giáp xã Phong Vân đến cổng trường Mầm non Tân Sơn
350
210
140
 
 -
Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non đến cổng Bệnh viện
600
360
240
120
 -
Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách)
650
390
260
130
 -
Đoạn từ bến xe khách đến đường Hả và rẽ vào trường THPT Lục Ngạn số 4
550
330
220
110
 -
Đoạn từ Hả đến hết đất thôn Mòng (giáp đất Cấm Sơn)
350
210
140
70
16
Xã Tân Quang: Đường liên xã
 
 
 
 
 -
Đoạn từ Chợ Lim đến UBND xã Tân Quang
350
210
140
70
 -
Đoạn từ hết phố Lim đến Cống Chủ QL 31
450
270
180
90
17
Xã Tân Hoa: Đất ven đường QL 31
 
 
 
 
 -
Đoạn từ Gốc Gạo đến bản tin Lâm Nghiệp
600
360
240
120
18
Xã Thanh Hải: Đường liên xã
 
 
 
 
 -
Đoạn từ ngã ba Lai Cách đến ngã tư vào UBND xã
370
230
150
70
19
Xã Phong Vân
 
 
 
 
19.1
Ven đường QL 279
 
 
 
 
 -
Đoạn từ ngã ba Cống Lầu đến ngã ba Cầu Trắng
250
150
100
 
 -
Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến hết đất Phong Vân (giáp đất Tân Sơn)
200
120
80
 
19.2
Đường Tỉnh lộ 285
 
 
 
 
 -
Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến khu dốc nhà ông Pàn
200
120
80
 
19.3
Đường tỉnh lộ 290
 
 
 
 
 -
Đoạn từ nhà ông Pèn đến ngã ba Cống Lầu
180
108
70
 
20
Xã Tân Mộc
 
 
 
 
20.1
Đường Nam Dương - Tân Mộc
 
 
 
 
 -
Đoạn từ giáp Nam Điện đến cầu ngầm cổng Từ Minh
300
180
120
 
 -
Đoạn từ giáp cầu ngầm Từ Minh đến đường rẽ cổng bà Chư
350
210
140
 
 -
Đoạn từ đường rẽ cổng bà Chư đến cổng trường tiểu học
300
180
120
 
 -
Đoạn từ cổng tiểu học đến quán ông Lý Quay
250
150
100
 
20.2
Đường liên thôn
 
 
 
 
 -
Đoạn từ cổng chợ mới đi bờ sông đường rẽ thôn Còng
250
150
100
 
 -
Đoạn từ ngã ba thôn Hoa Quảng đến đường rẽ Tân Trung
250
150
100
 
 -
Đoạn từ ngã ba ông Chúc đến giáp cầu đất thôn Đồng Còng
250
150
100
 
 -
Đoạn từ đường rẽ Mỹ An đến cổng trường Mầm non thôn Ía
250
150
100
 
 -
Đoạn từ ngã ba ông Đạt đến Bến Bò
250
150
100
 
 -
Đoạn từ Cầu đất thôn Đồng Còng đến bờ sông
200
120
80
 
21
Xã Mỹ An: Đường liên xã
 
 
 
 
-
Đoạn từ Tường Tiểu Học Mỹ An đến Dốc Nhà ông Cứng
350
210
140
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ
VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
 
 
 
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
THỊ TRẤN CHŨ
 
 
 
 
Đường quốc lộ 31
 
 
 
 
Đoạn từ ngã tư Dốc Đồn đến hết UBND TT Chũ
2.450
1.470
980
490
Đoạn hết UBND TT Chũ đến ngã tư Truyền hình
2.800
1.680
1120
560
Đoạn từ Truyền hình đến ngã tư bờ hồ Thanh niên
3.500
2.100
1400
700
Đoạn từ ngã tư bờ hồ Thanh niên đến đường rẽ cổng chợ phía đông giáp đất nhà ông Tư (Oánh)
4.200
2.520
1680
840
Đoạn từ cổng chợ phía đông giáp đất nhà ông Tư (Oánh) đến ngã tư cơ khí
3.500
2.100
1400
700
Đường tỉnh lộ 289
 
 
 
 
Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) đến đường mới mở khí tượng bệnh viện (KT-BV).
2.100
1.260
840
420
Đoạn từ đường mới mở (KT-BV) đến đường rẽ trường THPT Bán công
1.750
1.050
700
350
Đoạn từ đường rẽ Trường THPT Bán công đến Cầu Hôi (Trù Hựu)
1.750
1.050
700
350
Đất mặt đường liên khu
 
 
 
 
Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) đến cổng chợ phía Đông
2.100
1.260
840
420
Đoạn giáp cổng chợ Chũ (phía Đông) đến cổng chợ Chũ (phía Bắc)
1.750
1.050
700
350
Đoạn từ cổng chợ Chũ (phía Bắc) đến hết đất nhà ông Lý (đường mới mở KT-BV)
840
500
340
170
Đoạn từ nhà ông Đức đến ngã ba Minh Lập
700
420
280
140
Đoạn từ nhà ông nghị đên ngã ba Minh Lập
700
420
280
140
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) đến giao đường mới mở (KT-BV)
2.100
1.260
840
420
Đoạn từ QL31 đến Ngân hàng chính sách Xã Hội
2.100
1.260
840
420
Đoạn từ đường mới mở (KT-BV) đến hết Nhà Văn hóa khu Trần Phú
1.750
1.050
700
350
Đoạn từ Nhà Văn hoá khu Trần Phú đến đường 289 (phía Tây THPT)
700
420
280
140
Đoạn từ Nhà Văn hoá khu Trần phú đến ngã ba nhà ông Đạt
1.050
630
420
210
Nhà văn hoá Trần Phú đến hết đất nhà ông An
630
380
250
130
Đoạn từ ngã ba ông Lộc đến chùa Chũ
560
330
220
110
Đoạn ngã ba ông Lộc đến nhà máy Nước sạch
560
330
220
110
Đoạn từ ngã tư Truyền hình đến ngã ba nhà ông Quang
1.400
840
560
280
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Quang đến ngã ba ông Lộc
700
420
280
140
Đoạn từ ngã ba ông Quang đến khu Nhà máy nước sạch
700
420
280
140
Đoạn từ UBND TT đến ngã ba đường rẽ vào nhà bà Trình
700
420
280
140
Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà bà Trình đến đường rẽ đi bờ mương
490
290
200
100
Đoạn từ bờ mương đi Thanh Hùng
350
210
140
70
Đoạn từ nhà ông Ty đến nhà văn hoá Làng Chũ
420
250
170
85
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ đến hết Trường Tiểu học Chũ
2.100
1.260
840
420
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ đến cầu Chũ
1.750
1.050
700
350
Đoạn từ ngã ba Trường THPT Bán công đến hết nhà Triển Hằng
700
420
280
140
Đoạn từ giáp nhà Triển Hằng đến Thanh Hùng
490
300
200
100
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến ngã ba đường mới KT-BV
2.450
1.470
980
490
Đoạn từ ngã ba đường mới (KT-BV) đến ngã ba Minh Lập
1.750
1.050
700
350
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến giáp làng Cầu Cát
1.400
840
560
280
Đoạn từ cổng Công An đến đường 289
1.750
1.050
700
350
Đoạn từ ngã ba ngõ ông Mô đến nhà VH khu Minh Khai (đường bê tông)
700
420
280
140
Đoạn từ nhà VH khu Minh Khai đến cơ khí
560
340
220
110
Nhà văn hoá khu Trường Chinh đến hết nhà ông Thành (công an)
630
370
250
130
Từ Cầu hôi đến ngã ba đi Thanh Hùng
420
250
170
90
Đoạn Cầu hôi đến nhà ông Rễ
490
300
200
100
ĐẤT VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 31 + ĐẤT THỊ TỨ
 
 
 
 
Xã Trù Hựu
 
 
 
 
Đất ven đường QL 31
 
 
 
 
Đoạn từ giáp Thị trấn Chũ đến giáp cổng chợ Nông sản
2.450
1.470
980
490
Đoạn từ cổng chợ Nông sản đến hết chợ nông sản
2.100
1.260
840
420
Đoạn từ hết chợ Nông sản đến đường rẽ vào núi Mói
1.750
1.050
700
350
Đoạn từ đường rẽ núi Mói đến đường rẽ vào Đồng Non (hết đất ông Thiện)
1.400
840
560
280
Đoạn từ giáp nhà ông Thiện đến đường rẽ Làng Hựu
1.190
720
480
240
Đoạn từ đường rẽ Làng Hựu đến đỉnh dốc (hết đất ông Út)
800
480
320
160
Đoạn từ đỉnh dốc đến hết đất Trù Hựu
560
340
220
110
Đất ven đường tỉnh lộ 289 hướng Chũ đị Kiên Lao
 
 
 
 
Đoạn từ Cầu Hôi (sát đất Thị trấn Chũ) đến hết đất thôn Hải Yên
1050
630
420
210
Đoạn từ hết đất thôn Hải Yên đến nhà ông Lịch
700
420
280
140
Đoạn từ nhà ông Lịch đến đường rẽ vào đơn vị ra đa
490
300
200
100
Đoạn từ đơn vị ra đa đến hết đất thôn Bình Nội
420
250
170
120
Đoạn từ thôn Bình Nội đến hết đất quán Kim Trong (bên tay trái)
280
170
110
90
Đoạn từ giáp quán Kim Trong đến đến ngã ba Sậy To
560
340
230
110
Đoạn còn lại đến hết đất Trù Hựu
280
170
110
 
Đường nhánh, đường phụ
 
 
 
 
Đoạn đường nối ngã ba Sậy Cầu đến cầu 38
280
170
110
 
Đoạn rẽ từ đường 289 đến ngã ba trường THCS
350
210
140
 
Đoạn từ ngã ba trường THCS đến cổng trường tiểu học
280
170
110
 
Đoạn từ ngã ba đến nhà Văn hoá Hải Yên
280
170
110
 
Đường Tân Tiến- Hựu - Thông - Lay
 
 
 
 
Đoạn từ QL 31 dến đường rẽ khu Dốc Đồn
350
210
140
 
Đoạn từ đường rẽ Dốc Đồn đến hết đất thôn Tân Tiến
280
170
110
 
Xã Quý Sơn: Đường QL 31
 
 
 
 
Đoạn từ ngã ba Dốc Đồn đến cổng chợ Nông sản
2.450
1.470
980
490
Đoạn từ cổng chợ nông sản đến hết chợ nông sản
2.100
1.260
840
420
Đoạn từ hết chợ nông sản đến đường rẽ núi Mói (bên địa phận Trù Hựu)
1.750
1.050
700
350
Đoạn từ đường rẽ núi Mói đến đường rẽ Đồng Non (hết đất ông Thiện bên Trù Hựu)
1.400
840
560
280
Đoạn từ giáp nhà ông Thiện - Kiểm lâm đến đường rẽ Làng Hựu (cây xăng)
1.190
710
480
240
Đoạn từ đường rẽ Làng Hựu đến biển Khuôn Thần (đỉnh dốc)
840
500
340
170
Đoạn từ biển Khuôn Thần (đỉnh dốc) đến Cầu Cao
560
340
220
110
Đoạn từ Cầu Cao đến cầu Trại Một
420
250
170
80
Đoạn từ cầu Gia Nghé đến cầu Suối Sâu
630
370
250
130
Xã Phượng Sơn: Đường QL 31
 
 
 
 
Đoạn từ cổng vào thôn Chể đến hết Trạm Y tế xã
2.100
1.260
840
420
Đoạn từ giáp Trạm Y tế xã đến cổng UBND xã
1.750
1.050
700
350
Đoạn từ giáp cổng UBND xã đến hết Bưu điện Đình Kim
1.400
840
560
280
Đoạn từ giáp Bưu điện Đình Kim đến hết đường 15m
1.260
760
500
250
Đoạn từ giáp đường 15m đến đường rẽ thôn Mào Gà
1.050
630
420
210
Đoạn từ đường rẽ thôn Mào Gà đến cầu Suối Sâu
840
500
340
170
Đoạn từ cầu Suối Sâu đến cầu Gia Nghé
630
380
250
130
Đoạn từ cầu Gia Nghé đến cầu Trại Một
560
340
220
110
Đoạn từ cầu Trại Một đến Cầu Cao
420
250
170
80
Đoạn từ cổng thôn Chể đến hết đường 15m
1.750
1.050
700
350
Đoạn từ hết đường 15m đến đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3
1.400
840
560
280
Đoạn từ Nghĩa trang thôn Kim 3 đến hết trường THPT số 3 Lục Ngạn
1.050
630
420
210
Đoạn từ giáp Trường THPT số 3 Lục Ngạn đến cầu Hạ Mã
840
500
340
170
Đoạn từ cầu Hạ Mã đến đường rẽ thôn Bòng
560
340
220
110
Đoạn từ đường rẽ thôn Bòng đến cổng trường Tiểu học số 2
420
250
170
80
Đoạn từ giáp cổng trường Tiểu học 2 đến trạm kiểm soát Lâm sản
350
210
140
70
Đoạn từ QL 31 đi Trường Khanh xã Đông Hưng
560
340
230
110
Đoạn từ QL31 đi trại Cháy xã Quý Sơn
560
340
230
110
Xã Nghĩa Hồ
 
 
 
 
Đất ven đường QL 31
 
 
 
 
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến Cầu Cát
3.150
1.890
1260
630
Đoạn từ Cầu Cát đến ngã ba Trung Nghĩa
2.800
1.680
1120
560
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến Bến xe buýt
2.450
1.470
980
490
Đoạn từ Bến xe buýt đến đường rẽ Lâm trường
2.100
1.260
840
420
Đoạn từ đường rẽ Lâm trường đến đường vào thôn Ổi (hết đât nhà ông Phô)
1.400
840
560
280
Đoạn từ đường rẽ thôn Ổi (Hết đât nhà ông Phô) đến hết đất Nghĩa Hồ
1.120
670
450
220
Đường vào Quyết Tiến đến ngã ba Sư đoàn 325
 
 
 
 
Đoạn từ QL 31 đến hết trường tiểu học
700
420
280
140
Đoạn từ hết đất trường tiểu học đến hết nhà ông Hiếu
420
250
170
85
Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu đến ngã ba Sư đoàn 325 (cũ)
350
210
140
70
Đường đi Thanh Hải
 
 
 
 
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến ngã ba đường mới ( KT-BV)
2.450
1.470
980
490
Đoạn từ ngã ba đường mới ( KT-BV) đến ngã ba Minh Lập
1.400
840
560
280
Đoạn từ ngã ba Minh Lập đến hết nhà ông Khôi
1.050
630
420
210
Đoạn từ giáp nhà ông Khôi đến cầu Suối Bồng
630
370
250
130
Các đường xóm mới bê tông
420
250
170
120
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến Trạm điện Cơ khí
 
 
 
 
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến làng Cầu cát
1.400
840
560
280
Đường bê tông khu Minh Khai (dọc cả tuyến)
560
340
230
110
Xã Kiên Thành
 
 
 
 
Đoạn từ cầu Tân Thành đến nhà ông Quỳnh thôn Gai
280
170
110
 
Đoạn từ ngã Tư Tân Thành đến cổng trường tiểu học 1
280
170
110
 
Xã Kiên Lao: Đường 289 đi du lịch Khuôn Thần
 
 
 
 
Đoạn từ giáp xã Kiên Thành đến hết nhà ông Kỳ
140
110
90
 
Đoạn từ giáp nhà ông Kỳ đến hết nhà ông Nga
160
120
100
 
Đoạn từ giáp nhà ông Nga đến đỉnh dốc rẽ Cầu Cấm
140
110
90
 
Đoạn từ đỉnh dốc Cầu Cấm đến hết quán nhà bà Ngót
160
120
90
 
Đoạn từ Hả đến hết đất thôn Mòng (giáp đất Cấm Sơn)
210
130
90
 
Xã Nam Dương
 
 
 
 
Đường Nam Dương đi Tân Mộc
 
 
 
 
Đoạn từ cầu Chũ đến hết cây xăng nhà ông Sinh
700
420
280
140
Đoạn giáp cây xăng nhà ông Sinh đến cổng trường THCS Nam Dương
350
210
140
 
Đoạn từ cổng trường THCS Nam Dương đến đường rẽ Mỹ An
280
170
110
 
Xã Hồng Giang
 
 
 
 
Đất ven đường QL 31
 
 
 
 
Đoạn giáp đất Nghĩa Hồ đến lối rẽ vào thôn Kép 1 (bên trái)
1.120
670
450
230
Đoạn từ lối rẽ vào thôn Kép 1 (bên trái) đến lối rẽ đền Từ Hả
1.750
1.050
700
350
Đoạn từ đền Từ Hả đến Quỹ tín dụng xã Hồng Giang
2.100
1.260
840
420
Đoạn từ Quỹ tín dụng xã Hồng Giang đến lối rẽ vào làng Muộn
1.400
840
560
280
Đoạn từ lối rẽ làng Muộn đến cầu Hạ Long (giáp đất Giáp Sơn)
700
420
280
140
Đường Tỉnh lộ 290 đi Biên Sơn
 
 
 
 
Đoạn ngã ba kép đến đường rẽ Uỷ ban nhân dân xã
1.610
970
640
320
Đoạn từ dường rẽ Uỷ ban nhân dân xã đến hết Dộc Hồ
1.120
670
450
230
Đoạn từ giáp Dộc Hồ đến ngã ba thôn Lường
700
420
280
140
Đoạn từ ngã ba thôn Lường đến thôn Chính
420
250
170
100
Đoạn từ giáp thôn Chính đến hết đất Hồng Giang
280
170
110
 
Xã Giáp Sơn: Đường QL 31
 
 
 
 
Đoạn từ cầu Hạ Long (giáp đất Hồng Giang) đến chùa Lim
700
420
280
140
Đoạn từ Chùa Lim đến hết Bưu Điện xã
1.050
630
420
210
Đoạn hết Bưu Điện xã đến hết Phố Lim
1.400
840
560
280
Đoạn từ hết phố Lim đến đến Núi Lều (giáp đất Phì Điền)
500
300
200
100
Xã Phì Điền: Đường QL 31
 
 
 
 
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết Cống Chủ
700
420
280
140
Đoạn từ giáp Cống Chủ đến Cầu Chét
1.050
630
420
210
Đoạn từ Cầu Chét đến ngã ba Đồng Cốc
700
420
280
140
Đoạn từ ngã ba Đồng Cốc đi Tân Hoa (giáp đất xã Tân Hoa)
490
290
200
100
Xã Đồng Cốc: Đường liên xã
 
 
 
 
Đoạn từ đầu cầu Thượng đến hết nhà ông Sáu - Quê Mới
210
130
90
 
Đoạn từ giáp nhà ông Sáu đến nhà ông Phạt Chín - Ao Mít
160
100
 
 
Đoạn từ ngã ba nhà ông Điều đến hết nhà ông Quán - Ao Tán
160
100
 
 
Xã Biển Động: Đường QL 31
 
 
 
 
Đoạn từ giáp mươmg Đồng Man đến lối rẽ đi Phú Nhuận
420
250
170
90
Đoạn từ lối rẽ Phú Nhuận đến Dốc Đầm
700
420
280
140
Đoạn từ Dốc Đầm đến Nghĩa trang Rừng Gió
390
230
150
 
Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió đến cồng Ao Léng
250
150
100
 
Xã Biên Sơn: Đường Tỉnh lộ 290
 
 
 
 
Đoạn nội thị tứ (từ cây Bồ Kết đến hết cung Giao thông)
280
170
110
 
Xã Cấm Sơn: Đường QL 279
 
 
 
 
Đoạn từ km 91 đến hết km 93+ 800
110
80
 
 
Xã Tân Sơn: Đường QL 279
 
 
 
 
Đoạn từ giáp xã Phong Vân đến cổng trường Mầm non Tân Sơn
250
150
100
 
Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non đến cổng Bệnh viện
420
250
170
80
Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách)
460
270
180
90
Đoạn từ bến xe khách đến đường Hả và rẽ vào trường THPT Lục Ngạn số 4
390
230
150
80
Đoạn từ Hả đến hết đất thôn Mòng giáp đất Cấm Sơn
250
150
100
 
Xã Tân Quang: Đường liên xã
 
 
 
 
Đoạn từ Chợ Lim đến UBND xã Tân Quang
250
150
100
 
Đoạn từ hết phố Lim đến Cống Chủ QL 31
320
190
130
 
Xã Tân Hoa
 
 
 
 
Đất ven đường QL 31
 
 
 
 
Đoạn từ Gốc Gạo đến bản tin Lâm Nghiệp
420
250
170
80
Xã Thanh Hải: Đường liên xã
 
 
 
 
Đoạn từ ngã ba Lai Cách đến ngã tư vào UBND xã
260
150
105
 
Xã Phong Vân
 
 
 
 
Ven đường QL 279
 
 
 
 
Đoạn từ ngã ba Cống Lầu đến ngã ba Cầu Trắng
180
110
 
 
Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến hết đất Phong Vân (giáp đất Tân Sơn)
140
80
 
 
Đường Tỉnh lộ 285
 
 
 
 
Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến khu dốc nhà ông Pàn
140
80
 
 
Đường tỉnh lộ 290
 
 
 
 
Đoạn từ nhà ông Pèn đến ngã ba Cống Lầu
130
80
 
 
Xã Tân Mộc
 
 
 
 
Đường Nam Dương - Tân Mộc
 
 
 
 
Đoạn từ giáp Nam Điện đến cầu ngầm cổng Từ Minh
210
130
80
 
Đoạn từ giáp cầu ngầm Từ Minh đến đường rẽ cổng bà Chư
250
150
100
 
Đoạn từ đường rẽ cổng bà Chư đến cổng trường tiểu học
210
130
80
 
Đoạn từ cổng tiểu học đến quán ông Lý Quay
180
110
70
 
Đường liên thôn
 
 
 
 
Đoạn từ cổng chợ mới đi bờ sông đường rẽ thôn còng
180
110
70
 
Đoạn từ ngã ba thôn Hoa Quảng đến đường rẽ Tân Trung
180
110
70
 
Đoạn từ ngã ba ông Chúc đến giáp cầu đất thôn Đồng Còng
180
110
70
 
Đoạn từ đường rẽ Mỹ An đến cổng trường Mầm non thôn Ía
180
110
70
 
Đoạn từ ngã ba ông Đạt đến Bến Bò
180
110
70
 
Đoạn từ Cầu Đất thôn Đồng Còng đến bờ sông
140
80
 
 
Xã Mỹ An: Đường liên xã
 
 
 
 
Đoạn từ Tường Tiểu Học Mỹ An đến Dốc Nhà ông Cứng
250
150
100
 
 
BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Miền núi
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã nhóm A
400
300
250
200
200
150
100
90
100
90
85
80
2
Xã nhóm B
350
250
200
150
150
100
90
85
90
85
80
75
3
Xã nhóm C
200
150
100
90
100
90
85
80
85
80
75
70
4
Xã nhóm D
150
130
90
80
95
85
80
75
80
75
70
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
 
Xã Miền núi
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Xã nhóm A
280
210
175
140
140
105
70
65
70
65
60
55
2
Xã nhóm B
245
175
140
105
105
70
65
60
65
60
55
50
3
Xã nhóm C
140
105
70
70
70
65
60
55
60
55
50
 
4
Xã nhóm D
105
90
65
60
65
60
55
50
55
50
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Phân loại nhóm xã như sau:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
* Xã miền núi:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
+ Xã nhóm A: Thị trấn Chũ, Hồng Giang, Nghĩa Hồ, Phượng Sơn, Trù Hựu, Quý Sơn;
 
+ Xã nhóm B: Tân Quang, Giáp Sơn, Nam Dương, Kiên Thành, Thanh Hải, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn;
 
+ Xã nhóm C: Mỹ An, Kiên Lao, Đồng Cốc, Tân Mộc, Tân Lập;
 
 
+ Xã nhóm D: Phong Minh, Sa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Phú Nhuận, Phong Vân, Hộ Đáp, Tân Sơn, Đèo Gia, Cấm Sơn.

Bản quyền thuộc Trung tâm Khai thác dữ liệu Quốc gia về tài sản Nhà nước và dịch vụ về tài sản
Giấy phép số: 45/GP-TTĐT ngày: 30/03/2010 • Người chịu trách nhiệm: Nguyễn Tân Thịnh - Phó cục trưởng Cục Quản lý công sản  . Địa chỉ Số 28 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội   Điện thoại: 04.22202828 / Fax: 04.22202859 • Email: taisancong@mof.gov.vn